N1THCS 3Tần suất: #2783
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 憾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+61BE
Unicode Decimal25022
Mã Braille (6 chấm)⠠⠡⠓
Mã Braille Kantenji⠳⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthám, đảm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hám, đảm
Các ý nghĩa đầy đủremorse; regret; be sorry; strongly regret
Ý nghĩa chính thường dùngremorse; strongly regret

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うら(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いま)では(こうつう)(きかん)(はったつ)したため、(ある)(ひと)(すく)ないのは(いかん)である。

It is regrettable that few people should walk today because of the development of traffic facilities.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発達
Trợ từ
(かれ)(きげん)(そこ)ねられて(じつ)(いかん)だった。

I found it truly regrettable that he should take offence.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính損ねる
Trợ từ