N1Tiểu học 6Tần suất: #649
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 遺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+907A
Unicode Decimal36986
Mã Braille (6 chấm)⠨⠃⠥
Mã Braille Kantenji⣇⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdi, dị
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

di, dị
Các ý nghĩa đầy đủbequeath; leave behind; reserve
Ý nghĩa chính thường dùngbequeath; leave behind

Cách đọc

Âm On Katakana

イ、ユイ*

Chi tiết: イ(漢)、ユイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:イ(89.7%), ユイ(10.3%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: のこ(す)、のこ(る)、わす(れる)、す(てる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(あに)(きゅうせい)したのは2(ねん)(まえ)(ぎし)(ひとり)(けい)(のこ)した(ちい)さな(ほうしょく)(てん)(けなげ)(まも)ってきた。

Since my brother died suddenly two years ago, my sister-in-law has valiantly kept going the small jewellery store he left her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急逝
Trợ từ
(いま)では(こうつう)(きかん)(はったつ)したため、(ある)(ひと)(すく)ないのは(いかん)である。

It is regrettable that few people should walk today because of the development of traffic facilities.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発達
Trợ từ
(こうせい)(しょうしょ)(ゆいごん)(さくせい)(ひみつ)(しょうしょ)(ゆいごん)には(こうしょう)(じん)(かんよ)します。

Notaries are involved in the drawing up of notarial deeds and sealed envelope deeds.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính関与
Trợ từ
(ぶんか)(いさん)(こうせい)(つた)えられる。

A cultural heritage is handed down to posterity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伝える
Trợ từ
(いたい)はどのように(しょり)されたのですか。

How were the bodies of those who died disposed of?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính処理
Trợ từ
(かれ)(いこつ)はここに()められている。

His ashes are buried here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ
(そぼ)(のこ)(はい)(じいん)()かれた(こつつぼ)(はい)っている。

Grandmother's ashes are in an urn at the temple.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính置く
Trợ từ
(おや)(おお)くの(びょうき)()どもに(いでん)させる(こと)がわかった。

Parents can pass many diseases on to their offspring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính遺伝
Trợ từ
(ちち)(べんごし)(ゆいごん)(しょ)(さくせい)してもらった。

Father had his lawyer draw up his will.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính作成
Trợ từ
その(ろうじん)(ゆいごん)(さくせい)した。

The old man made out his will.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính作成
Trợ từ
(じむ)(べんごし)(ゆいごん)(じょう)(さくせい)(いらい)した。

I asked the solicitor to make out my will.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính依頼
Trợ từ
(かれ)(ばくだい)(いさん)()()いだ。

He inherited of a great fortune.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính受け継ぐ
Trợ từ
(かれ)(きげん)(そこ)ねられて(じつ)(いかん)だった。

I found it truly regrettable that he should take offence.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính損ねる
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(いし)(はん)して、(かれ)(かそう)した。

She cremated him against his wishes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính火葬
Trợ từ