N1THCS 3Tần suất: #2116
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 漆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F06
Unicode Decimal28422
Mã Braille (6 chấm)⠢⠳⠙
Mã Braille Kantenji⡇⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthế, tất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thế, tất
Các ý nghĩa đầy đủlacquer; varnish; seven
Ý nghĩa chính thường dùnglacquer

Cách đọc

Âm On Katakana

シツ

Chi tiết: シツ(漢)、シチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シツ(100%)

Âm Kun Hiragana

うるし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ひとの(こえ)()(ぶきみ)()(ごえ)(しっこく)(はね)()(にく)(ついば)姿(すがた)などから、(からす)(ふこう)()()りる(ふきつ)(とり)として(せかい)()られています。

A creepy cry that sounds like a human voice, velvet black wings, the image of tearing into dead flesh; crows are known across the world as an ill-omened bird that flies down with ill-luck.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính舞う
Trợ từ