N4Tiểu học 2Tần suất: #206
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 声

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+58F0
Unicode Decimal22768
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠪
Mã Braille Kantenji⣧⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthanh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thanh
Các ý nghĩa đầy đủvoice

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ、ショウ*

Chi tiết: セイ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(65.3%), セイ(34.7%)

Âm Kun Hiragana

こえ、こわ*

Chi tiết: こえ、こわ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(へや)(かれ)(こえ)(はんきょう)した。

The room echoes with his voice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính反響
Trợ từ
(きんむ)(じかん)()びて、(しゃいん)(ふまん)(こえ)()げた。

The workers complained when their working hours were extended.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính延びる
Trợ từ
(かれ)(とうじょう)すると(ぐんしゅう)(かんせい)()げた。

The crowd cheered when he appeared.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính登場
Trợ từ
(かしゅ)(とうじょう)すると(かんしゅう)(かんせい)()げた。

The crowd cheered the singer's entrance.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
(となり)(へや)(だれ)かの(はな)(ごえ)()こえる。

I can hear someone talking in the next room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(まいあさ)(かのじょ)(うたごえ)()こえてくる。

You can hear her singing every morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(かれ)(あたら)しい(ほん)によって(かれ)(めいせい)(たか)まった。

His new book added to his reputation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính高まる
Trợ từ
(かのじょ)(おおごえ)(さけ)んで(おそ)ってきた(やつ)退(たいさん)させた。

She managed to scare off her attacker by screaming loudly.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(かれ)(ゆうしょう)(しゃ)(なまえ)(おおごえ)(さけ)んだ。

He called out the name of the winner.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(とつぜん)(かのじょ)(かんだか)(こえ)(さけ)()した。

All at once she began to shout in a shrill voice.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(わたし)はまるで(ようじょ)のように(おおごえ)(さけ)びたい(きも)ちだった。

I feel like crying out loud as if I were a little girl.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(わたし)、もうアッタマにきたので、(おおごえ)(さけ)びたいし、あらゆるものをぶっこわしたいわ!

I'm so mad I want to scream and break everything!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(どうぎ)(はっせい)(とうひょう)(かけつ)した。

The motion was carried by acclamation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính可決
Trợ từ
(かのじょ)(おおごえ)()(はじ)めました。

She began to cry in a loud voice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính泣く
Trợ từ
ケイトはミュージカルのステージの(うえ)()んだ(こえ)(うた)いながら、ものすごく(かがや)きました。

With her pure voice, Kate shined outstandingly on the stage of a musical.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính澄む
Trợ từ