N4Tiểu học 2Tần suất: #387
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 黒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9ED2
Unicode Decimal40658
Mã Braille (6 chấm)⠲⠪⠩
Mã Braille Kantenji⢧⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthắc

Phiên âm Hán Việt

hắc
Các ý nghĩa đầy đủblack

Cách đọc

Âm On Katakana

コク

Chi tiết: コク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コク(100%)

Âm Kun Hiragana

くろ、くろ(い)

Chi tiết: くろ、くろ(ずむ)、くろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(とつぜん)(こくじん)(はくじん)がお(たが)いに(はげ)しく(ぼうりょく)をふるい(にく)しみ()(じき)(とうらい)した。

Suddenly, there was a period of terrible violence and hatred between blacks and whites.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到来
Trợ từ
(くろくも)()()めていた。

Dark clouds were brooding over the city.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính垂れる
Trợ từ
(わたし)(がまん)できないことは、(こくばん)でキーキーとチョークが(おと)()てることだ。

What I can't bear is the sound of chalk squeaking on a chalkboard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính我慢
Trợ từ
(いま)(たいよう)(かつどう)調(ていちょう)ですが、それでも(ときどき)(おお)きな(こくてん)(あらわ)れます。

The sun is currently in a period of low activity but even so large sunspots occasionally appear.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(わたし)(だれ)(くろまく)()っている。

I know who is pulling the strings.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính知る
Trợ từ
(かれ)(こくばん)()くことはすべてノートに(うつ)した。

I copied in my notebook whatever he wrote on the blackboard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính写す
Trợ từ
(くろくも)(そら)(いちめん)(ひろ)がった。

Black clouds spread over the sky.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính広がる
Trợ từ
あのー、(せんせい)(こくばん)()いてあるの、(しすう)(かんすう)じゃなくて(さんかく)(かんすう)ですけど・・・。

Er, Sir? What's written on the blackboard isn't an exponential function but a trigonometric one ...

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
トムは(かみ)(くろ)()めた。

Tom dyed his hair black.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính染める
Trợ từ
(かれ)(くろ)のコートが(くらやみ)()()んで()えなくなってしまった。

His black coat blended into the darkness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溶け込む
Trợ từ
あーあ、トーストが()(くろ)()げてしまっているよ。

Oh, the toast is burned black.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(さかな)()(くろ)()げた。

The fish is burnt black.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(せっとく)(ふのう)(かんち)してか、(くろさき)(せんせい)はため(いき)をついて(せき)()いた。

Perhaps having realized it was impossible to persuade her, Ms. Kurosaki sighed and sat down in her seat.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính着く
Trợ từ
(ばっぽんてき)(じぎょう)(さい)(こうちく)(おこな)ったおかげで、(とうしゃ)(くろじ)は3(ばい)(ふく)らんだ。

Thank to a fundamental restructuring, our surplus has swelled threefold.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
ひとの(こえ)()(ぶきみ)()(ごえ)(しっこく)(はね)()(にく)(ついば)姿(すがた)などから、(からす)(ふこう)()()りる(ふきつ)(とり)として(せかい)()られています。

A creepy cry that sounds like a human voice, velvet black wings, the image of tearing into dead flesh; crows are known across the world as an ill-omened bird that flies down with ill-luck.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính舞う
Trợ từ