N4Tiểu học 2Tần suất: #601
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 肉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8089
Unicode Decimal32905
Mã Braille (6 chấm)⠲⠇⠙
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungròu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhụ, nhục, nậu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhụ, nhục, nậu
Các ý nghĩa đầy đủmeat; flesh
Ý nghĩa chính thường dùngmeat; flesh

Cách đọc

Âm On Katakana

ニク

Chi tiết: ニク(呉)、ジク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ニク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)たちは(へや)(はい)るなり、(くさ)っている(にく)(にお)いが(あっとう)した。

The stench of rotting flesh overwhelmed us as we entered the room.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính圧倒
Trợ từ
(れいぞうこ)()けてみたら、(にく)(くさ)っているのに(きづ)いた。

Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính腐る
Trợ từ
(にく)(くさ)ってしまった。

The meat has gone bad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính腐る
Trợ từ
(くにく)(さく)(きかく)したんですが、その(ほん)はよく()れました。

We arrived at that plan out of pure desperation, but the book sold well.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính企画
Trợ từ
(せんしゅう)はパチンコで()った(ゆうじん)()(にく)をごちそうになりました。()(ほうだい)でたらふく()べました。

Last week I was treated to dinner by my friend who'd won at pachinko. It was all-you-can-eat so I ate to my heart's content.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(かのじょ)はそれを(にくや)()った。

She bought it at the butcher's.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính買う
Trợ từ
(やさい)でも(にくるい)でも、よく()んで()べることが(なに)よりも(たいせつ)である。

It is most important to chew your food, whether vegetable or meat, before you swallow it.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính食べる
Trợ từ
(かれ)(にくたい)(くつう)(たたか)わねばならなかった。

He had to contend against physical suffering.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính闘う
Trợ từ
(はは)はその(けいにく)(わたし)たちに()って()けてくれた。

Mother carved us the chicken.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính切る
Trợ từ
(けんぜん)(せいしん)(けんぜん)(にくたい)宿(やど)る。

A sound mind dwells in a sound body.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính宿る
Trợ từ
(かれ)(いち)()れの(にく)(いぬ)()(あた)えた。

He threw a piece of meat to a dog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投げる
Trợ từ
(いみん)(たち)(にくたいてき)(せいしんてき)(くつう)()えてきた。

The emigrants have endured physical and mental pain.

Độ khóTrên THPT
Từ chính耐える
Trợ từ
ひとの(こえ)()(ぶきみ)()(ごえ)(しっこく)(はね)()(にく)(ついば)姿(すがた)などから、(からす)(ふこう)()()りる(ふきつ)(とり)として(せかい)()られています。

A creepy cry that sounds like a human voice, velvet black wings, the image of tearing into dead flesh; crows are known across the world as an ill-omened bird that flies down with ill-luck.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính舞う
Trợ từ
(かべ)のまわりのバレリーナ(たち)(きんにく)(こうちょく)しないように(あし)(あし)(さき)()ばしています。

The ballerinas around the walls are stretching their legs and feet so their muscles will not become stiff.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính伸ばす
Trợ từ
その(さかな)(にく)(れいとう)してください。

Please freeze the fish and meat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính冷凍
Trợ từ