N3Tiểu học 3Tần suất: #609
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 幸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E78
Unicode Decimal24184
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠱
Mã Braille Kantenji⡳⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthạnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hạnh
Các ý nghĩa đầy đủhappiness; blessing; fortune; good fortune
Ý nghĩa chính thường dùnghappiness; good fortune

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、ギョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

さいわ(い)、さち、しあわ(せ)

Chi tiết: さいわ(い)、さち、しあわ(せ)、みゆき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ちょっとした(こううん)(よき)せぬ(せいこう)につながるときもある。

A little bit of luck sometimes leads to an unexpected success.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予期
Trợ từ
(かれ)()こった(しゅじゅ)(ふこう)(くわ)えて(むすこ)(きゅうし)した。

To add to his difficulties his son died a sudden death.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急死
Trợ từ
そこで(わたし)たちを()っている(こうふく)が、(わたし)たちが(のぞ)むような(こうふく)ではないかもしれない。

It may be that the happiness awaiting us is not at all the sort of happiness we would want.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính望む
Trợ từ
(かのじょ)には(ふこう)()えない。

She is dogged by misfortune.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính絶える
Trợ từ
(かのじょ)(さくねん)(ふこう)なことが(かさ)なった。

She had one misfortune after another last year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính重なる
Trợ từ
(ふこう)にも、その(だい)(さんじ)()(のこ)った(じょうきゃく)はほとんどいなかった。

Unfortunately, few passengers survived the catastrophe.

Độ khóTrên THPT
Từ chính生き残る
Trợ từ
(わたし)たちは(まった)くの(こううん)()(のこ)った。

We survived by sheer luck.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生き残る
Trợ từ
(かのじょ)(かお)(しあわ)せで(かがや)いていた。

Her face was radiant with happiness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(まわ)りの(ひとたち)(くら)べると(かれ)(ほんとう)(しあわ)せそうだった。

He looked quite happy in contrast with those around him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính比べる
Trợ từ
(かのじょ)()()みで、(かれ)(かのじょ)(しあわ)せであると(かくしん)した。

Her smile convinced him that she was happy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính確信
Trợ từ
(みやまい)りで(おとず)れた西(おおにし)(こうじ)さん(40)、(ゆき)(めぐみ)さん(34)(ふさい)は「()どもが(すこ)やかに(そだ)つことを(いの)りました」と(はな)していた。

The couple who came on a shrine visit, Kouji Oonishi (40) and his wife Yukie (34) said, We prayed that our child would grow up healthily.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(ふこう)(ねんげつ)(おく)った(のち)(かれ)(かのじょ)(りこん)した。

He divorced her after years of unhappiness.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính離婚
Trợ từ
(しあわ)せな(かてい)()つことほど、(しん)(よろこ)びを(ひと)(あた)えてくれるものはない。

Nothing in the world gives people so much real pleasure as having a happy family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính与える
Trợ từ
(だい)()に、(わたし)たちが()かなければ、()(だれ)かが(いし)(きざ)まれた(もじ)()んで(こうふく)()つける。そして(わたし)たちはすべてを(うしな)うだろう。

In the second place, if we do not go, someone else will read the inscription on the stone and find happiness, and we shall have lost it all.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(かのじょ)(ふこう)(きも)ちも、(かれ)(こえ)()くと(むじょう)(よろこ)びに()わった。

Her unhappiness turned to bliss when she heard his voice.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính変わる
Trợ từ