N1THCS 2Tần suất: #330
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 吉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5409
Unicode Decimal21513
Mã Braille (6 chấm)⠢⠣⠗
Mã Braille Kantenji⡳⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcát
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cát
Các ý nghĩa đầy đủgood luck; joy; congratulations; lucky
Ý nghĩa chính thường dùnggood luck; lucky

Cách đọc

Âm On Katakana

キチ、キツ

Chi tiết: キチ(呉)、キツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:キツ(75%), キチ(25%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: よし、よ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ぼく)はレースで(きみ)(よしだ)(くん)(たいこう)させることを(かんが)えているんだ。

I'm thinking of matching you against Yoshida in the race.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対抗
Trợ từ
その(きっぽう)(たいへん)すばやく(むらなか)(ひろ)がった。

The good news spread through the village quickly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính広がる
Trợ từ
(よしだ)(せんせい)(わたし)にすぐ()るように(しじ)した。

Mr Yoshida directed me to come at once.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính指示
Trợ từ
ひとの(こえ)()(ぶきみ)()(ごえ)(しっこく)(はね)()(にく)(ついば)姿(すがた)などから、(からす)(ふこう)()()りる(ふきつ)(とり)として(せかい)()られています。

A creepy cry that sounds like a human voice, velvet black wings, the image of tearing into dead flesh; crows are known across the world as an ill-omened bird that flies down with ill-luck.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính舞う
Trợ từ
(わたし)たちは(せんじつ)(よしだ)(くん)()(やきゅう)チームのキャッチャーに(えら)んだ。

The other day, we chose Yoshida to be the catcher on our school's baseball team.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính選ぶ
Trợ từ
(ふくさわ)(ゆきち)(にほん)西(せいよう)(しそう)(ひろ)めた。

Yukichi Fukuzawa introduced Western ideas into Japan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính広める
Trợ từ