N1THCS 2Tần suất: #2205
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 穫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A6B
Unicode Decimal31339
Mã Braille (6 chấm)⠲⠡⠎
Mã Braille Kantenji⡕⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoạch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoạch
Các ý nghĩa đầy đủharvest; reap
Ý nghĩa chính thường dùngharvest

Cách đọc

Âm On Katakana

カク

Chi tiết: カク(漢)、ワク(呉)

Thống kê tần suất dùng:カク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とりい(れる)、か(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こうてん)のおかげで(さくもつ)すべてを(いち)(にち)(しゅうかく)できた。

Thanks to the nice weather, we were able to harvest all of the crops in a day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính収穫
Trợ từ
(われわれ)(あき)(なつ)(こくもつ)(しゅうかく)します。

In the fall we harvest our summer crops.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính収穫
Trợ từ
このくらいの(しゅうかく)(りょう)では、そこの(けいざい)(ささ)えるのに(じゅうぶん)ではありません。

That amount of crops isn't enough to support their economy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính支える
Trợ từ