N2THCS 1Tần suất: #1505
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 粒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7C92
Unicode Decimal31890
Mã Braille (6 chấm)⠠⠙⠝
Mã Braille Kantenji⡕⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn립,입
Phiên âm Hán Việtlạp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lạp
Các ý nghĩa đầy đủgrains; drop; counter for tiny particles
Ý nghĩa chính thường dùnggrains

Cách đọc

Âm On Katakana

リュウ

Chi tiết: リュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

つぶ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(じっけん)においては、(りゅうし)Mを(すいへい)(ほうこう)(かそく)してやることが(ひじょう)(じゅうよう)である。

It is of great significance in this experiment to accelerate the particle M in the horizontal direction.

Độ khóTrên THPT
Từ chính加速
Trợ từ
(おおつぶ)(なみだ)(ほお)(つた)って(なが)()ちた。

A big tear rolled down my cheek.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính伝う
Trợ từ