N3Tiểu học 3Tần suất: #126
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 平

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E73
Unicode Decimal24179
Mã Braille (6 chấm)⠨⠯⠑
Mã Braille Kantenji⠧⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbiền, bình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

biền, bình
Các ý nghĩa đầy đủeven; flat; peace; calm
Ý nghĩa chính thường dùngeven; flat; calm

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘイ、ビョウ

Chi tiết: ヘイ(漢)、ビョウ(呉)、ヒョウ(慣)

Thống kê tần suất dùng:ヘイ(70%), ビョウ(30%)

Âm Kun Hiragana

たい(ら)、ひら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(へいきん)(きおん)(じょうしょう)した。

The average temperature has gone up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(へいこうしへんけい)()(くみ)(あたり)(へいこう)している(しかっけい)です。

A parallelogram is a quadrilateral formed from two sets of parallel lines.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính平行
Trợ từ
(へいせい)16(ねん)(いちがつ)(にち)から、(かいせい)(ろうどう)(きじゅん)(ほう)(しこう)されます。

The reformed Labour Standards Act will be in force from Jan 1st 2004.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính施行
Trợ từ
(へいわ)(あんぜん)(だれ)(のぞ)まないであろう。

Who doesn't hope for peace and security?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính望む
Trợ từ
その(せいじか)(へいぜん)(わいろ)()()り、(すべ)ての(けいやく)の5(ぱーせんと)()(しゅ)(あわ)(かれ)(ふところ)(はい)った。

The politician had sticky fingers, and 5% of every contract ended in his pocket.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(かいがい)(せいひん)(ふこうへい)(かんぜい)()せられている。

Unfair tariffs are imposed on foreign products.

Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
(びょうどう)(けんぽう)(ほしょう)されている。

Equality is guaranteed by the Constitution.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính保障
Trợ từ
(にっけい)(へいきん)は200ポイント()げ、(きのう)は18、000で()えた。

The Nikkei Stock Average lost nearly 200 points to close yesterday at 18,000.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính終える
Trợ từ
(とく)に、調(ちょうわ)(へいきん)(じっさい)使(しよう)(れい)としては、「(へいきん)(そくど)」が(おも)()()げられ、(せつめい)がそこで()わってしまうのが(つうれい)である。

In particular it is customary for actual examples of use of the harmonic mean generally cover "average speed," and explain no further than that.

Độ khóTrên THPT
Từ chính終わる
Trợ từ
(かれ)らと(きょうりょく)して(せかい)(へいわ)(はか)る。

I am working with them towards world peace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
(おお)きなステーキをぺろりと(たい)らげた。

I made very short work of the big steak.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính平らげる
Trợ từ
1989(ねん)(いちがつ)(しょうわ)(てんのう)(ぼつご)(ねんごう)が「(へいせい)」と(あらた)まりました。

The emperor passed away in January of 1989. Therefore, the name of the era changed from Showa to Heisei.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính改まる
Trợ từ
(へいわ)(おか)(でんえん)(ちたい)から、(とお)りがあり(ぐんしゅう)がいる(いそが)しい(せかい)へと(いどう)するのである。

They are moving from the peaceful hills and the countryside to the busy world of streets and crowds.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移動
Trợ từ
(こうへい)(ひょう)すれば、(かれ)(ぜんい)からやったのだと(みと)めなけらばならない。

To do him justice, we must admit that his intentions were good.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính認める
Trợ từ
しかし、ノーベル(しょう)(せんこう)(いいんかい)は、(ひんこん)(せかい)(へいわ)(おびや)かすものであり、マザー・テレサは(ひんこん)(たたか)っているのだと()べた。

But the Nobel Committee said that poverty was a threat to world peace, and Mother Teresa worked against poverty.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính述べる
Trợ từ