N1THCS 2Tần suất: #1811
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 糧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7CE7
Unicode Decimal31975
Mã Braille (6 chấm)⠨⠓⠡
Mã Braille Kantenji⡕⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn량,양
Phiên âm Hán Việtlương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lương
Các ý nghĩa đầy đủprovisions; food; bread; food provisions
Ý nghĩa chính thường dùngprovisions; food provisions

Cách đọc

Âm On Katakana

リョウ、ロウ*

Chi tiết: リョウ(漢)、ロウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(57.1%), ロウ(42.9%)

Âm Kun Hiragana

かて

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しょくりょう)(ふそく)(ふそく)している。

Food has been in short supply.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
その(かいせつ)(しゃ)(しょくりょう)(きき)調(きょうちょう)しすぎる。

The newscaster puts too much emphasis on the food crisis.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強調
Trợ từ
(かれ)らは(ひさい)(しゃ)(しょくりょう)(しきゅう)した。

They supplied the sufferers with food.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính支給
Trợ từ