N3Tiểu học 4Tần suất: #803
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 給

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D66
Unicode Decimal32102
Mã Braille (6 chấm)⠠⠩⠎
Mã Braille Kantenji⠇⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggěi,jǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcấp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cấp
Các ý nghĩa đầy đủsalary; wage; gift; allow; grant; bestow on; supply; pay
Ý nghĩa chính thường dùngsalary; supply; pay

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ

Chi tiết: キュウ(漢)、コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たま(う)、たも(う)、たまわ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

あなたの(きゅうよ)(いってい)(きほんきゅう)(はんばい)(てすうりょう)(かさん)されます。

You will be paid a stable base salary plus commissions on sale.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
この(ほうりつ)(さだ)めたのは、(ほうか)(いがい)での(ちんぎん)(しきゅう)(いほう)だということです。

What these acts said was that it was illegal to pay someone in anything other than coin of the realm.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính定める
Trợ từ
(ほきゅう)()きはじめている。

The supplies are beginning to give out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính尽きる
Trợ từ
(わたし)(まえ)にいた(かいしゃ)では、ある(ふゆ)(くら)(よる)(ぜん)(しゃいん)(きゅうよ)(ごうだつ)されました。

I have worked for one company where the payroll was snatched on a dark winter's night.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính強奪
Trợ từ
(こども)(すこ)(あいじょう)(そそ)いで()(たま)え、すると(きみ)におびただしい(あいじょう)(もど)ってくる。

Give a little love to a child, and you get a great deal back.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính戻る
Trợ từ
(ひとびと)(きょうきゅう)()たれるまでは(でんき)をあって(とうぜん)のものと(おも)っている。

People take electricity for granted until its supply is cut off.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính断つ
Trợ từ
きれいなウエイトレスが(きゅうじ)してくれた。

A pretty waitress waited on us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính給仕
Trợ từ
(じゅきゅう)(かんけい)(かんわ)している。

The supply-demand balance is relaxing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính緩和
Trợ từ
(きせい)(かんわ)(すす)んで、セルフサービスのガソリン(きゅうゆ)(ねだん)(すこ)(やす)くなった。

Gas is a little cheaper with self-service, now that deregulation is kicking in.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(かれ)らはパンと(ぎゅうにゅう)(ついか)(はいきゅう)(こうしょう)()めた。

They bargained additional rations of bread and milk.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính決める
Trợ từ
(いち)(にち)(まえ)(よこく)してもらえばどんな(しなもの)でも(きょうきゅう)できます。

Any goods can be supplied at a day's notice.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính予告
Trợ từ
(にほん)綿(げんめん)(きょうきゅう)(かいがい)(あお)ぐ。

Japan depends on overseas countries for the supply of raw cotton.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(ちんぎん)(きゅうりょう)(ていきてき)()()(きゅうよ)のことです。

Wages and salary are pay received at regular times.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính受け取る
Trợ từ
(こうきゅう)をとっていたので、(かれ)(あんらく)()らすことができた。

His high salary enabled him to live in comfort.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(きゅうよ)()えるに(ひれい)して、(しょとく)(ぜいりつ)もあがっていく。

The income tax rate increases in proportion as your salary rises.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính比例
Trợ từ