N1THCS 3Tần suất: #1336
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 臭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+81ED
Unicode Decimal33261
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠩
Mã Braille Kantenji⣷⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchòu,xiù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhứu, xú
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khứu, xú
Các ý nghĩa đầy đủstinking; ill-smelling; suspicious looking; odor; savor; fragrance; be fragrant; stink; glow; be bright; bad smell
Ý nghĩa chính thường dùngstinking; bad smell

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、シュ(呉)、キュウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

くさ(い)、にお(い)

Chi tiết: くさ(い)、にお(う)、にお(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

()いものでも(よご)れてしまったものが(はっ)する(くさ)いくらい、ひどい(あくしゅう)はない。

There is no odor so bad as that which arises from goodness tainted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính発する
Trợ từ
トイレが(にお)うのできれいにしたよ。

I cleaned the toilet because it stank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính臭う
Trợ từ
(はこ)()けると、(さまざま)(ゆめ)(なか)から()()した。()えなくなるインクで()かれた(ひみつ)とか、ものすごい(くさ)いといったものについての(ゆめ)()()したのだった。

Dreams flew out of that box when it was opened: dreams of secrets written in disappearing ink and of overwhelming odors.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(かのじょ)はその(にお)いですぐに(こうふん)する。

She gets easily excited by the smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính興奮
Trợ từ
(かのじょ)はその(みし)らぬ(ひと)(うさんくさ)そうに()た。

She eyed the stranger suspiciously.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính見る
Trợ từ
(さいしん)のバイオ(ぎじゅつ)によって、(いも)(くさ)みを(さいしょうげん)(おさ)え、(ひじょう)()みやすい「(いも)(しょうちゅう)」です。

It's very easy to drink potato shochu now that the potato-like smell has been reduced to a low level through use of the latest biotechnology.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飲む
Trợ từ
ドアを()けたとたんに、(かれ)()(くさ)(にお)いを()いだ。

The instant he opened the door, he smelt something burning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(わたし)(わたし)(はな)(にお)いを()ぐ。

I smell with my nose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(すうじ)()したり()いたりという(めんどうくさ)(しごと)(いったん)(はじ)めてしまえば、それはそれで(おもしろ)さがあるものだよ。

Once you go ahead and start, even the tiresome work of adding and subtracting figures is interesting in its way.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính足す
Trợ từ