N1THPTTần suất: #1903
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 苛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+82DB
Unicode Decimal33499
Mã Braille (6 chấm)⠰⠴⠻
Mã Braille Kantenji⢓⠰⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtha, hà, kha
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ha, hà, kha
Các ý nghĩa đầy đủtorment; scold; chastise; bullying
Ý nghĩa chính thường dùngbullying

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(漢)、ガ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いじ(める)、さいな(む)、いらだ(つ)、からい、こまかい、きび(しい)、むご(い)、わずら(わしい)、いら(だつ)、から(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(いらだ)たしい(ひょうげん)(こた)えた。

He answered with a look of annoyance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(かこく)(かかく)(きょうそう)(なか)で、A(しゃ)(われわれ)をけしかけてB(しゃ)(たたか)わせて(ぎょふ)()()ようとしている。

Company A is trying to play us off against Company B in a severe price-war.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戦う
Trợ từ