N3Tiểu học 4Tần suất: #1372
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 漁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F01
Unicode Decimal28417
Mã Braille (6 chấm)⠠⠔⠹
Mã Braille Kantenji⢷⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngư
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngư
Các ý nghĩa đầy đủfishing; fishery; fish
Ý nghĩa chính thường dùngfishing; fish

Cách đọc

Âm On Katakana

ギョ、リョウ

Chi tiết: ギョ(漢)、リョウ(慣)、ゴ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(84.2%), ギョ(15.8%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あさ(る)、すなど(る)、いさ(り)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(しま)には(ぎょぎょう)(いとな)(ひと)たちが()んでいた。

The island was inhabited by a fishing people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính住む
Trợ từ
(われわれ)はこの(わんない)(ぎょかく)する(とっけん)(あた)えられた。

We were granted the privilege of fishing in this bay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漁獲
Trợ từ
(かこく)(かかく)(きょうそう)(なか)で、A(しゃ)(われわれ)をけしかけてB(しゃ)(たたか)わせて(ぎょふ)()()ようとしている。

Company A is trying to play us off against Company B in a severe price-war.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戦う
Trợ từ
(りょうし)()(いと)(すいちゅう)()げた。

The fisherman cast his line into the water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính投げる
Trợ từ
(ぎょか)(しまかげ)(またた)く。

A fishing light wavers under the lee of an island.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính瞬く
Trợ từ
()(もの)(ぎょふ)()()める。

Someone else profits from the situation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
その(しま)には(ぎょぎょう)(いとな)(ひと)たちが()んでいた。

The island was inhabited by a fishing people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính営む
Trợ từ