N3Tiểu học 4Tần suất: #401
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 争

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E89
Unicode Decimal20105
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠺
Mã Braille Kantenji⢵⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttranh, tránh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tranh, tránh
Các ý nghĩa đầy đủcontend; dispute; argue; conflict
Ý nghĩa chính thường dùngcontend; conflict

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あらそ(う)

Chi tiết: あらそ(う)、いか(でか)、いさ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(せんきょ)では(みっ)つの(せいとう)(あらそ)っています。

Three political parties are competing in the election.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính争う
Trợ từ
(ろんそう)にやっとけりが()いた。

The dispute was finally settled.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính付く
Trợ từ
その(ろんそう)(かんぜん)(へん)()いた。

That dispute has been settled once and for all.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付く
Trợ từ
(せんそう)には(ひさん)(かな)しみが(ともな)う。

Misery and sorrow accompany war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(せんそう)(おそ)れてシェルターが(つく)られてきた。

Shelters have been built in fear of war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(はってん)(とじょう)(しょこく)(せんしん)(しょこく)(きょうりょく)すれば(せんそう)(ぼっぱつ)(ふせ)ぐことができる。

The developing world and the developed world can prevent a war from breaking out by helping each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(ちゅうりつ)(くに)がその(ろんそう)(かいけつ)(こうけん)する(こと)(もと)められていた。

A neutral country was asked to help settle the dispute.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ
あまりチームに(たよ)りすぎると、(こじん)(とうそう)(ほんのう)(げんしょう)するかもしれない。

When you rely on the team too much, it may reduce your individual competitive instincts.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính減少
Trợ từ
(かく)(せんそう)(のち)(だれ)()(のこ)ることができようか。

Who can survive after a nuclear war?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生き残る
Trợ từ
(せんそう)(しきん)調(ちょうたつ)するために(こうさい)(はっこう)された。

Bonds were issued to finance a war.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発行
Trợ từ
(ぎょうかい)(けんぜん)(せいちょう)のために(こうせい)(きょうそう)(かくほ)される(ひつよう)がある。

Fair competition is necessary for the healthy growth of industry.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính確保
Trợ từ
(せかい)(てき)(ぜんめん)(かく)(せんそう)()これば、(ちきゅう)(きぼ)でこの「(かく)(ふゆ)」が(すう)(げつ)(かん)(つづ)くと()われています。

If there's a world-wide all-out nuclear war it's said that there will be a nuclear winter all over the planet for several months.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính起こる
Trợ từ
(せかいてき)(ぜんめん)(かく)(せんそう)()これば、(ちきゅう)(きぼ)でこの「(かく)(ふゆ)」が(すうかげつ)(かん)(つづ)くと()われています。

If there's a world-wide all-out nuclear war it's said that there will be a nuclear winter all over the planet for several months.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính起こる
Trợ từ
そのレースで(あらそ)った(うま)は4(とう)だけだった。

Only four horses competed in the race.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính争う
Trợ từ
(かれ)(いち)(にん)(むすこ)(せんそう)()くした。

He had his only son killed in the war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính亡くす
Trợ từ