N1THCS 2Tần suất: #1009
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 奪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+596A
Unicode Decimal22890
Mã Braille (6 chấm)⠢⠈⠉
Mã Braille Kantenji⢗⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungduó
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđoạt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đoạt
Các ý nghĩa đầy đủrob; take by force; snatch away; dispossess; plunder; usurp
Ý nghĩa chính thường dùngrob

Cách đọc

Âm On Katakana

ダツ

Chi tiết: ダツ(呉)、ダチ(漢)、タツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ダツ(100%)

Âm Kun Hiragana

うば(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(まえ)にいた(かいしゃ)では、ある(ふゆ)(くら)(よる)(ぜん)(しゃいん)(きゅうよ)(ごうだつ)されました。

I have worked for one company where the payroll was snatched on a dark winter's night.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính強奪
Trợ từ
(くうこう)()(じげん)(ばくだん)(ばくはつ)し13(めい)もの(いのち)(うば)った。

A time bomb went off in the airport killing thirteen people.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính爆発
Trợ từ
(せいふ)(やくにん)(ごうてい)(りゃくだつ)された。

A government official's stately mansion was looted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính略奪
Trợ từ
(ぼうりょく)(おど)しによって(きんぴん)(うば)()(じけん)(たはつ)している。

Also many incidents of robbery by threats and violence are occurring.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính奪う
Trợ từ
つい(せんじつ)(れっしゃ)(じこ)においてはメーデーを()()もなく、(おお)くの(かたがた)(いのち)(うば)われた。

Only the other day in a railway accident, without the time to send out a mayday, many people lost their lives.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính奪う
Trợ từ
(ふくめん)をした(おとこ)(たち)(りょかく)(おそ)って(きん)(うば)った。

Masked men held up the passengers and robbed them of their money.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính奪う
Trợ từ
(ふたり)(ひれつ)(おとこ)(わたし)から(ほうしょく)(ひん)(うば)って(とうそう)した。

Two nasty guys robbed me of my jewels and ran away.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奪う
Trợ từ
()()ぎが(つうこうにん)から(きん)(うば)った。

A highwayman robbed a foot passenger of his money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính奪う
Trợ từ
マリガンは14(かげつ)(まえ)(ぎゃくてん)(おうざ)(だっしゅ)して(いらい)、まったくの()けしらずです。

Mulligan has been riding high since he seized the crown in a come-from-behind victory 14 months ago.

Độ khóTrên THPT
Từ chính奪取
Trợ từ
(おとこ)はその(ろう)(ふじん)から(きんぴん)(ごうだつ)したことを(はくじょう)した。

The man confessed that he had robbed the old woman.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính強奪
Trợ từ
その(おとこ)がスーザンからすべてのお(かね)(ごうだつ)したのです。

The man robbed Susan of all her money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強奪
Trợ từ
(はんにん)(やぬし)から10(まん)ドルを(ごうだつ)して(とうそう)した。

The criminal robbed the landlord of a hundred thousand dollars and ran away.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強奪
Trợ từ
(とちゅう)(ぶんしょ)(ごうだつ)された。

We were robbed of the documents on the way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強奪
Trợ từ
(さくや)(あね)(きたく)(とちゅう)でバッグを(ごうだつ)された。

My sister was robbed of her bag on her way home last night.

Độ khóTrên THPT
Từ chính強奪
Trợ từ
(れんちゅう)(かれ)(なぐ)(たお)して、(かれ)から(とけい)(うば)()った。

The gang knocked him down and robbed him of his watch.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính殴る
Trợ từ