N2Tiểu học 5Tần suất: #773
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 略

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7565
Unicode Decimal30053
Mã Braille (6 chấm)⠠⠓⠕
Mã Braille Kantenji⡣⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglüè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn략,약
Phiên âm Hán Việtlược
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lược
Các ý nghĩa đầy đủabbreviation; omission; outline; shorten; capture; plunder; abridged; strategy
Ý nghĩa chính thường dùngabbreviation; abridged; strategy

Cách đọc

Âm On Katakana

リャク

Chi tiết: リャク(漢)、ラク(呉)

Thống kê tần suất dùng:リャク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ほぼ、おか(す)、おさ(める)、はかりごと、はか(る)、はぶ(く)、りゃく(す)、りゃく(する)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいふ)(やくにん)(ごうてい)(りゃくだつ)された。

A government official's stately mansion was looted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính略奪
Trợ từ
そしてディールはヨーロッパ(たいりく)にとても(ちか)かったために、いつも(さいしょ)(しんりゃく)されるイギリスの(ちいき)のひとつでした。

And because Deal is very near continental Europe, it's always been one of the first areas of Britain to be invaded.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侵略
Trợ từ
(かれ)らは(しんりゃく)(しゃ)(ていこう)した。

They resisted the invaders.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抵抗
Trợ từ
(われわれ)(がいこう)(せんりゃく)はあきらかに(むじゅん)していた。

Our diplomacy and strategy ran in clear contradiction to each other.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính矛盾
Trợ từ
(かくしゅ)(せいかく)(るいけい)(がいりゃく)()(かたち)()1に(しめ)されている。

The different character typologies are represented schematically in figure one.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính示す
Trợ từ
それは(しんりゃく)から(まち)(まも)るために(つく)られた(ようさい)だ。

It's a fort built to defend the town from invasion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính造る
Trợ từ
(どうめい)(しょこく)はその(しんりゃく)(こうい)(こくれん)(けつぎ)(いはん)するとして、(きび)しく(ひなん)した。

The allies condemned the invasion as a violation of UN resolutions.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính違反
Trợ từ
ヒトラーは1939(ねん)にポーランドを(しんりゃく)した。

Hitler invaded Poland in 1939.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính侵略
Trợ từ
(かれ)らは(せんしゃ)(じゅうき)でその(くに)(しんりゃく)した。

They invaded the country with tanks and guns.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính侵略
Trợ từ
(かれ)らはその(くに)(しんりゃく)した。

They invaded the country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính侵略
Trợ từ
(たこく)(しんりゃく)することは()ずべき(こうい)である。

The invasion of other countries is a shameful action.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính侵略
Trợ từ
そのデザイン・ハウスにとって、コンピューター(せいぞう)にさらに(きゅうしんてき)(しきさい)(どうにゅう)することは(てきせつ)(せんりゃく)であった。

For this design house it was an appropriate strategy to introduce even more radical colors into computer production.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính導入
Trợ từ
(さいご)の2(せつ)(しょうりゃく)して(うた)いましょうか。

We'll sing that song, omitting the last two verses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính省略
Trợ từ
この()では(ぜんちし)(しょうりゃく)できる。

You can omit the preposition in this phrase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính省略
Trợ từ
その(ぶん)からこの(ことば)(しょうりゃく)すべきです。

You should omit this word from the sentence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính省略
Trợ từ