N2Tiểu học 6Tần suất: #732
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 刻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+523B
Unicode Decimal21051
Mã Braille (6 chấm)⠲⠪⠣
Mã Braille Kantenji⡅⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthặc, khắc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hặc, khắc
Các ý nghĩa đầy đủengrave; cut fine; chop; hash; mince; time; carving; point of time
Ý nghĩa chính thường dùngengrave; point of time

Cách đọc

Âm On Katakana

コク

Chi tiết: コク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コク(100%)

Âm Kun Hiragana

きざ(む)

Chi tiết: きざ(む)、きざ(み)、とき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(いし)には(かれ)(めいにち)(きざ)まれていた。

The stone was inscribed with the date of his death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
そして(きねんひ)(きてい)(ぶぶん)には(ねが)(ごと)(きざ)まれている。

And a wish is engraved on the base of the statue:

Độ khóTrên THPT
Từ chính刻む
Trợ từ
(ぞう)(どだい)(かれ)らの(ねが)いが(きざ)まれている。

Their wish is engraved on the base of the statue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(じこく)(ひょう)(かいせい)された。

The timetable has been revised.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính改正
Trợ từ
(じこく)(ひょう)(かいてい)された。

The timetable has been revised.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính改訂
Trợ từ
(ぼく)(でんしゃ)(ちえん)したので(ちこく)した。

I was late as a result of the train delay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính遅延
Trợ từ
(わたし)はすぐに(じょうきょう)し、(じこく)(ひるさ)がりであったが、(おじ)()った。

I came up to Tokyo at once it was early in the afternoon and saw my uncle.

Độ khóTrên THPT
Từ chính会う
Trợ từ
その(ちょうこく)には1920(ねん)(きざ)まれている。

The statue is dated 1920.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính刻む
Trợ từ
(ちこく)するのではないかと(しんぱい)した。

I was afraid I might be late.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính心配
Trợ từ
(でんしゃ)()(おく)れた(とき)(ちこく)するんじゃないかと(あせ)ったけど、なんとかぎりぎりセーフで()にあったよ!

I was worried that I was going to be late when I missed my train, but I managed to get there just in time!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính焦る
Trợ từ
ジョンの(りょうしん)(かれ)()った(ひこうき)(ていこく)どおりだと()いてほっとしているようだった。

John's parents seemed relieved to hear that his plane was on time.

Độ khóTrên THPT
Từ chính聞く
Trợ từ
(わたし)はすぐに(じょうきょう)し、(じこく)(ひるさ)がりであったが、(おじ)()った。

I came up to Tokyo at once it was early in the afternoon and saw my uncle.

Độ khóTrên THPT
Từ chính上京
Trợ từ
あの(ひげき)(わたし)(こころ)(きざ)みこまれた。

That tragedy was etched in my mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính刻む
Trợ từ
(こいびと)たちは(じぶん)たちの(かしらもじ)をかしの()(きざ)んだ。

The lovers engraved the oak tree with their initials.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(だい)()に、(わたし)たちが()かなければ、()(だれ)かが(いし)(きざ)まれた(もじ)()んで(こうふく)()つける。そして(わたし)たちはすべてを(うしな)うだろう。

In the second place, if we do not go, someone else will read the inscription on the stone and find happiness, and we shall have lost it all.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ