N2Tiểu học 5Tần suất: #586
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 妻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+59BB
Unicode Decimal22971
Mã Braille (6 chấm)⠨⠱⠝
Mã Braille Kantenji⣓⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqī,qì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthê, thế
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thê, thế
Các ý nghĩa đầy đủwife; spouse
Ý nghĩa chính thường dùngwife

Cách đọc

Âm On Katakana

サイ

Chi tiết: サイ(呉)、セイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:サイ(100%)

Âm Kun Hiragana

つま

Chi tiết: つま、めあ(わす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(いなずま)(ひか)ったと(おも)うと(かみなり)がなった。

After the lightning, came the thunder.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính光る
Trợ từ
(いなずま)(ひか)った。

The lightning flashed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính光る
Trợ từ
(つま)(だらく)するのは(おっと)(わる)いのだ。

It is their husbands' faults if wives do fall.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính堕落
Trợ từ
(かれ)(つま)()んで(いらい)(さけ)()(くせ)がついた。

He has taken to drinking since the death of his wife.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(よこ)には(けんか)(じょうたい)(つま)(ねむ)っている。

To my side, my wife, who I'm presently at odds with, lies sleeping.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính眠る
Trợ từ
(むすめ)(つま)()ていたドレスが()られるようになった。

My daughter has grown into a dress my wife used to wear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính着る
Trợ từ
「あっぱれ!」使(てんし)はそういうと、(いなずま)(はし)るもやもやの(けむり)(なか)()えていった。

"Done!" says the angel, and disappears in a cloud of smoke and a bolt of lightning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(おとこ)(つま)(くるま)(えき)()つことにした。

The man decided to wait at the station until his wife came.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính待つ
Trợ từ
これは(はまべ)()った(つま)のスナップ(しゃしん)です。

This is a snapshot of my wife on the beach.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính撮る
Trợ từ
(かれ)(つま)はその(じこ)(しぼう)した。

His wife was killed in the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
(ふさい)(かがく)(きんだい)(かがく)へと(いっぺん)させた。

The couple transformed chemistry into a modern science.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一変
Trợ từ
その(おとこ)(つま)(こうさい)(はじ)めた。

The man took up with his wife.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交際
Trợ từ
(かれ)(こども)のことで(つま)(けんか)した。

He quarreled with his wife about their children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính喧嘩
Trợ từ
(かれ)(つま)(かれ)(きけん)(おか)さないでね、と(こんがん)した。

His wife begged him not to run any risk.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính懇願
Trợ từ
(みやまい)りで(おとず)れた西(おおにし)(こうじ)さん(40)、(ゆき)(めぐみ)さん(34)(ふさい)は「()どもが(すこ)やかに(そだ)つことを(いの)りました」と(はな)していた。

The couple who came on a shrine visit, Kouji Oonishi (40) and his wife Yukie (34) said, We prayed that our child would grow up healthily.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ