N3Tiểu học 3Tần suất: #83
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 身

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8EAB
Unicode Decimal36523
Mã Braille (6 chấm)⠸⠳⠷
Mã Braille Kantenji⣧⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshēn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquyên, thân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quyên, thân
Các ý nghĩa đầy đủsomebody; person; one's station in life; body; one's person
Ý nghĩa chính thường dùngsomebody; body; one's person

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

Câu ví dụ minh họa

(おおおとこ)(そうしん)(ちえ)(まわ)りかね。

With a big man it's hard for the blood to get up to the brain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính回る
Trợ từ
こんな()なりで(がいしゅつ)するのは()()ける。

I am ashamed to go out, dressed like this.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính引ける
Trợ từ
イベントが(せいこう)したのは殿(きでん)のたゆみ()(どりょく)(けんしん)のおかげです。

It was your tireless efforts and devotion that made the event successful.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính成功
Trợ từ
(かのじょ)()うべきかどうかは(わたし)(じしん)()める(じじょう)だ。

The decision whether I should see her is mine alone.

Độ khóTrên THPT
Từ chính決める
Trợ từ
(さつい)れの(なかみ)(ふんしつ)していた。

The contents of the wallet were missing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính紛失
Trợ từ
(ぼく)(かれ)()()いて(じたい)()()くのを()つように(すす)めた。

I urged him to get away and cool down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính落ち着く
Trợ từ
()()えない(かんご)()(としよ)りの(せわ)をすることに(いっしん)(ささ)げた。

The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見える
Trợ từ
(けんどう)では、(たけ)でできた(かたな)のような(ぼう)をそれぞれ()()けた(ふたり)(しあい)します。

Kendo involves dueling between two people who are each equipped with a sword-like stave made of bamboo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính試合
Trợ từ
(かれ)(うま)は3(ばしん)()()った。

His horse won by three lengths.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(わたし)たちのボートは2(ていしん)()()った。

Our boat won by two lengths.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
こんな()なりで(がいしゅつ)するのは()()ける。

I am ashamed to go out, dressed like this.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính外出
Trợ từ
(かれ)(しず)かにするよう(みぶ)りで(さしず)した。

He made a motion to be silent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính指図
Trợ từ
(かのじょ)(じしん)(かか)えている(もんだい)()()んでいた。

She was depressed by all her problems.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính落ち込む
Trợ từ
(きょくしょ)(ますい)()(おこな)(うち)(けいどうみゃく)(ない)(まく)(はくり)(じゅつ)(ぜんしん)(ますい)()での(ひかく)

A comparison of carotid endarterectomy performed under local anaesthetic vs general anaesthetic.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(かのじょ)(いっしょう)(どくしん)(とお)した。

She remained single all her life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính通す
Trợ từ