N2Tiểu học 5Tần suất: #1586
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鉱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9271
Unicode Decimal37489
Mã Braille (6 chấm)⠠⠎⠏
Mã Braille Kantenji⢃⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhoáng, quáng

Phiên âm Hán Việt

khoáng, quáng
Các ý nghĩa đầy đủmineral; ore; mine
Ý nghĩa chính thường dùngmineral; ore; mine

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あらがね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(くに)(こうぶつ)(しげん)()んでいる。

That country is rich in minerals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính富む
Trợ từ
この(じてっこう)(ちきゅう)(じば)()きつけられる。

The magnetite is attracted to the earth's magnetic field.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính引く
Trợ từ
(こうざん)(ろうどうしゃ)(ちんあ)げを(ようきゅう)してストに(とつにゅう)した。

The miners went on strike for a wage increase.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính突入
Trợ từ