N2Tiểu học 6Tần suất: #1531
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 賃

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CC3
Unicode Decimal36035
Mã Braille (6 chấm)⠸⠗⠛
Mã Braille Kantenji⡡⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglìn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhấm, nhẫm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhấm, nhẫm
Các ý nghĩa đầy đủfare; fee; hire; rent; wages; charge; wage; charges
Ý nghĩa chính thường dùngfare; wage; charges

Cách đọc

Âm On Katakana

チン

Chi tiết: チン(慣)、ジン(漢)、ニン(呉)

Thống kê tần suất dùng:チン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: やと(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(やちん)(しはら)いが5(にち)()ぎると、(えんたい)(りょうきん)(かさん)されます。

If your rent comes in past the fifth, a late charge will be added.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
この(ほうりつ)(さだ)めたのは、(ほうか)(いがい)での(ちんぎん)(しきゅう)(いほう)だということです。

What these acts said was that it was illegal to pay someone in anything other than coin of the realm.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính定める
Trợ từ
(しごと)(りょう)(ちんぎん)()()っていない。

The amount of work and the pay are not balanced.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính釣り合う
Trợ từ
(かれ)らは(ちんぎん)のことで(やと)(ぬし)(こうしょう)する。

They negotiate with their employer about their wages.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính交渉
Trợ từ
(さんがつ)(にち)から(てつどう)(うんちん)が1(わり)あがると(はっぴょう)された。

It has been announced that railway fares will be raised by 10 per cent on and after March first.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発表
Trợ từ
(かいしゃ)(じゅうぎょういん)(てい)(ちんぎん)(ふとう)(りよう)した。

The company exploited its workers with low pay.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính利用
Trợ từ
(ちんぎん)(きゅうりょう)(ていきてき)()()(きゅうよ)のことです。

Wages and salary are pay received at regular times.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính受け取る
Trợ từ
(やといぬし)(われわれ)(ちんあ)げの(ようきゅう)()れないだろう。

Our employer will not give way to our demands for higher wages.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính折れる
Trợ từ
(こうざん)(ろうどうしゃ)(ちんあ)げを(ようきゅう)してストに(とつにゅう)した。

The miners went on strike for a wage increase.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính突入
Trợ từ
(こうつう)(きかん)(ろうどうしゃ)(ちんぎん)カットに(こうぎ)して、ストに(とつにゅう)しました。

Transportation workers staged a walkout to protest pay cuts.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính突入
Trợ từ
(かれ)らは(ちんぎん)をもらわずに(かいこ)された。

They were turned away without wages.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解雇
Trợ từ
この(へや)(がくせい)(ちんたい)したいです。

I want to rent this room to a student.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính賃貸
Trợ từ
その(ていきてき)(ちんあ)げも(せいかつ)()()がるのに()()いて()けなかった。

Even the periodical pay raise could not keep abreast of higher living costs.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính追い付く
Trợ từ
(けいき)退(こうたい)(ちんぎん)(せいかつ)(しゃ)(くきょう)()()みました。

The recession has put the crunch on wage laborers.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính追い込む
Trợ từ
(どうしゃ)(けいえい)(じん)(くみあい)に5(ぱーせんと)(ちんあ)げを(ていじ)した。

The management of a company offered a 5% pay increase to the union.

Độ khóTrên THPT
Từ chính提示
Trợ từ