N1Tiểu học 6Tần suất: #551
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 源

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E90
Unicode Decimal28304
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠷
Mã Braille Kantenji⢱⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyuán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnguyên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nguyên
Các ý nghĩa đầy đủsource; origin

Cách đọc

Âm On Katakana

ゲン

Chi tiết: ゲン(漢)、ゴン(呉)、ガン(慣)

Thống kê tần suất dùng:ゲン(100%)

Âm Kun Hiragana

みなもと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

また、『(げんじものがたり)』をはじめとする(ものがたり)(あいこう)されました。

Additionally, the tale starting with "Genji's Story" was also much loved.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính愛好
Trợ từ
(かがくしゃ)(なか)には(ひゃく)(ねん)(いない)(せかい)(せきゆ)(しげん)使(つか)()るだろうと(よげん)する(もの)もいる。

Some scientists predict that the world oil reserves will be used up within a century.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính予言
Trợ từ
(てんねん)(しげん)(むげん)(そんざい)するわけではない。

Natural resources are not limitless.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
(あお)(いろ)(よろこ)びの(みなもと)として(かみ)によって(えいきゅう)(さだ)められている。

God appointed blue to be an everlasting source of delight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính定める
Trợ từ
その(くに)(こうぶつ)(しげん)()んでいる。

That country is rich in minerals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính富む
Trợ từ
(こうげん)、つまり(こう)()きだな、それと(いんえい)とかにも()をつけて、できるだけ(せいかく)(てもと)にあるクロッキー(ちょう)()()っていくだけ。

Light source, that is what direction the light is facing, also take care with shadowing. Just copy down into the sketch book you have at hand as accurately as possible.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính書き取る
Trợ từ
(にほん)(しげん)(とぼ)しい(くに)にもかかわらず、(こくさい)貿(ぼうえき)のお(かげ)(けいざい)(たいこく)(はってん)した。

Though it is poor in natural resources, Japan has become an economic superpower thanks to international trade.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発展
Trợ từ
エネルギー(しげん)(かくほ)について(すこ)(いけん)()べるように(たの)まれた。

I was asked to make a few remarks on energy conservation.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính頼む
Trợ từ
では、CGを(つく)(ばあい)はどのように(こうげん)使(しよう)すればよいのであろうか。

Then, when you're making CG, how should you use light sources?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính作る
Trợ từ
では、CGを(つく)(ばあい)はどのように(こうげん)使(しよう)すればよいのであろうか。

Then, when you're making CG, how should you use light sources?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính使用
Trợ từ
ノートパソコンの(でんげん)()れ、ブラウザを()()げて、もう(おぼ)えてしまったアドレスを()()む。

I switch on my laptop, start up the browser, and type in the address I've already learnt by heart.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入れる
Trợ từ
ノートパソコンの(でんげん)()れ、ブラウザを()()げて、もう(おぼ)えてしまったアドレスを()()む。

I switch on my laptop, start up the browser, and type in the address I've already learnt by heart.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính打ち込む
Trợ từ
(きしゃ)はその(じょうほう)(げん)()かすことを(こば)んだ。

The reporter refused to name his sources.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拒む
Trợ từ
(じてんしゃ)(とかい)(かんきょう)(はかい)することなく(しげん)(りよう)(じぞく)することのできる(どうぐ)である。

Bicycles are tools for urban sustainability.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính持続
Trợ từ
(きしゃ)はその(じょうほう)(げん)()かすことを(こば)んだ。

The reporter refused to name his sources.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính明かす
Trợ từ