N1THCS 3Tần suất: #2249
Số nét19 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 韻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+97FB
Unicode Decimal38907
Mã Braille (6 chấm)⠸⠃⠎
Mã Braille Kantenji⣣⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvận
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vận
Các ý nghĩa đầy đủrhyme; elegance; tone
Ý nghĩa chính thường dùngrhyme

Cách đọc

Âm On Katakana

イン

Chi tiết: イン(慣)、ウン(呉)

Thống kê tần suất dùng:イン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひびき、おもむき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)はいくつかの(ぎきょく)(いんぶん)()いた。

He wrote several plays in verse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính書く
Trợ từ
(かんきゃく)はコンサートの(よいん)(ひた)っていた。

The audience was immersed in an aftertaste of the concert.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính浸る
Trợ từ
(とういん)(れい)(しゅうしゅう)するために、シェークスピア・コンコーダンスを調(しら)べた。

We studied the Concordance to Shakespeare to accumulate examples of alliteration.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính収集
Trợ từ