N1THCS 2Tần suất: #1746
Số nét19 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鶏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9D8F
Unicode Decimal40335
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠇
Mã Braille Kantenji⡅⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủchicken

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

にわとり

Chi tiết: にわとり、とり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はは)はその(けいにく)(わたし)たちに()って()けてくれた。

Mother carved us the chicken.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính切る
Trợ từ
()えた(にわとり)(たまご)()まない。

Fat hens lay few eggs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính産む
Trợ từ
(けいらん)(せいさん)におけるサルモネラ(おせん)(ぼうし)することが(ひつよう)です。

It is essential to prevent salmonella contamination in hen egg production.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính防止
Trợ từ