N1Tiểu học 5Tần suất: #1445
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 肥

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+80A5
Unicode Decimal32933
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠪
Mã Braille Kantenji⢅⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungféi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphì
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phì
Các ý nghĩa đầy đủfertilizer; get fat; fertile; manure; pamper; fatten
Ý nghĩa chính thường dùngfertilizer; fatten

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(漢)、ビ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

こ(える)、こえ、こ(やす)、こ(やし)

Chi tiết: こ(える)、こえ、こ(やす)、こ(やし)、ふと(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ロビンは(くち)()えて(ぜいたく)になったのかしら。

Perhaps the robin's got a taste for the finer things in life and has become extravagant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính肥える
Trợ từ
(かれ)(げいじゅつ)(かん)しては()()えている。

He has a good eye for art.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính肥える
Trợ từ
(ひまん)(こま)っています。

I suffer from obesity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính困る
Trợ từ
(ひだい)()(かど)(しょうぎょう)()などの(もんだい)(かか)えて、(ごりん)(しん)(せいき)()かう。

Despite the problems of excessive commercialization, etc. the Olympics will go forward into the new century.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính向かう
Trợ từ
()えた(にわとり)(たまご)()まない。

Fat hens lay few eggs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính産む
Trợ từ
(かれ)(しふく)()やすのに(よねん)がない。

He is always busy feathering his own nest.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính肥やす
Trợ từ