N5Tiểu học 2Tần suất: #266
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 母

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6BCD
Unicode Decimal27597
Mã Braille (6 chấm)⠰⠰⠥
Mã Braille Kantenji⠱⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmô, mẫu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mô, mẫu
Các ý nghĩa đầy đủmama; mother

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ボ(慣)、ム(呉)、モ(呉)、ボウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボ(100%)

Âm Kun Hiragana

はは

Chi tiết: はは、も

Câu ví dụ minh họa

(かあ)さんが(にゅういん)しているのだから、(きみ)はもっと(がんば)って(はたら)かなくちゃね。

With your mother in the hospital, you'll have to work harder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入院
Trợ từ
(おば)(にゅういん)してから1(しゅうかん)して(みま)いにいった。

My aunt had been in the hospital for a week when I visited her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(はは)(かぜ)をひいて、においが()げなかった。

My mother caught a cold and couldn't smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(はは)(くら)くなってから(わたし)(がいしゅつ)してはいけないと()()る。

My mother insists that I should not go out after dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính外出
Trợ từ
(ちち)(しつぎょう)し、さらに(わる)いことには、(はは)(びょうき)になってしまった。

Father has lost his job, and what's worse, Mother has fallen ill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(はは)(わたし)(きたく)することばかりを(おも)っていた。

Mother thought of nothing but my coming home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かれ)(ひだりがわ)には(かれ)(ははおや)(すわ)っていた。

On his left sat his mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(ははおや)(おこ)らなければいいが、と(かのじょ)(おも)った。

She wished her mother would not be mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怒る
Trợ từ
(はは)(おこ)らなければいいが、と(かのじょ)(おも)った。

She wished her mother would not be mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怒る
Trợ từ
(はは)(おこ)っていないのを()って(かのじょ)()(よろこ)びで(かがや)いた。

Her eyes shone with joy when she saw that her mother was not mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính怒る
Trợ từ
(はは)(きゅうし)した(のち)(ちち)(ひとり)きりで(わたし)(せわ)をしてくれた。

After my mother died suddenly, my father looked after me all by himself.

Độ khóTrên THPT
Từ chính急死
Trợ từ
(ぼく)(こい)するたびに、(あいて)(おんな)()(ぼく)(いぼ)(いもうと)だっておとうさんは()うんだ。

Every time I fall in love, Dad tells me the girl is my half sister.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính恋する
Trợ từ
(はは)(なぐさ)めてくれました。

My mother consoled me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính慰める
Trợ từ
(ははおや)がたまたま(うつく)しいからと()って、(かなら)ずしもその(むすめ)(せいちょう)して(びじん)になると()(こと)にはならない。

Just because a mother happens to be beautiful it does not necessarily follow that her daughter will grow up to be the same.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính成長
Trợ từ
(はは)(もど)ってきたら(わたし)はでかけます。

I will leave home when my mother comes back.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính戻る
Trợ từ