N1THCS 3Tần suất: #1334
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 亭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EAD
Unicode Decimal20141
Mã Braille (6 chấm)⠠⠿⠅
Mã Braille Kantenji⢁⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đình
Các ý nghĩa đầy đủpavilion; restaurant; mansion; arbor; cottage; vaudeville; music hall; stage name; inn
Ý nghĩa chính thường dùngpavilion; inn

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、ジョウ(呉)、チン(唐)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あずまや

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

あの(いえ)(にょうぼう)(ていしゅ)をしりに()いている。

She wears the trousers in that house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính敷く
Trợ từ
(にょうぼう)(しり)にしかれている(ていしゅ)は、(しあわ)せな(ひと)(もの)(はな)してはじめて、(じぶん)(もんだい)(にんしき)することがたびたびだ。

Many times, a hen-pecked husband doesn't know his problems until he talks to a happy bachelor.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(にょうぼう)(しり)にしかれている(ていしゅ)は、(しあわ)せな(ひと)(もの)(はな)してはじめて、(じぶん)(もんだい)(にんしき)することがたびたびだ。

Many times, a hen-pecked husband doesn't know his problems until he talks to a happy bachelor.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính認識
Trợ từ