N2Tiểu học 6Tần suất: #370
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 認

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A8D
Unicode Decimal35469
Mã Braille (6 chấm)⠸⠇⠷
Mã Braille Kantenji⡥⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungrèn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhận
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhận
Các ý nghĩa đầy đủacknowledge; witness; discern; recognize; appreciate; believe
Ý nghĩa chính thường dùngacknowledge; recognize

Cách đọc

Âm On Katakana

ニン

Chi tiết: ニン(呉)、ジン(漢)、ニョウ(呉)、ジョウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ニン(100%)

Âm Kun Hiragana

みと(める)

Chi tiết: みと(める)、したた(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

アントレの(しょもつ)(じじつ)(ごにん)(かず)は、アベルが(しさ)した(かず)よりも(そうとう)(すく)ない。

The number of errors of fact in Arendt's book are considerably fewer than Abel implies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính示唆
Trợ từ
(かんり)(じん)によってアカウントの(にんしょう)(おこな)われたあと、あなたに(かくにん)のメールが(おく)られます。

You will receive a confirmation email after your account has been activated by an administrator.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính行う
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(あやま)っていることを(みと)めた。

She admitted that she was wrong.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誤る
Trợ từ
(ぎろん)のため、(ははおや)(むすこ)(きんしん)(そうかん)(もくにん)されている(ぶぞく)(しゃかい)(かてい)してみよう。

Imagine, for the sake of argument, a tribal group in which mother-son incest was countenanced.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính黙認
Trợ từ
どうして(きみ)はそのような(おこな)いが(もくにん)できるのだろうか。

How can you tolerate such a deed?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính黙認
Trợ từ
(かれ)(ひはん)()(れんちゅう)が、(かれ)(あやま)ちならなんでも(たた)こうと()()けていることを(しょうにん)していた。

He knows that his critics are waiting to pounce on any slip that he makes.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待ち受ける
Trợ từ
(かれ)は、(じぶん)のお()()りのコーラス・ガールが、ほかの(おとこ)(けっこん)した(とき)(はいぼく)(みと)めた。

He threw in the towel in defeat when his favorite chorus girl married another man.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính結婚
Trợ từ
(かのじょ)(こくない)でフィギュアスケートの(だいいちにんしゃ)だと(みと)められている。

She is recognized as the best figure-skater in the country.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính認める
Trợ từ
(わたし)はその(ちんじゅつ)(しんじつ)(みと)める。

I accept the statement as true.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính認める
Trợ từ
(こうへい)(ひょう)すれば、(かれ)(ぜんい)からやったのだと(みと)めなけらばならない。

To do him justice, we must admit that his intentions were good.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính認める
Trợ từ
(はは)(わたし)(けいかく)をよいと(みと)めた。

Mother approved my plan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính認める
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(さつじん)(はん)だと(みと)めた。

She identified him as the murderer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính認める
Trợ từ
(かいご)(ほけん)による(かいご)サービスを(りよう)するには、「(かいご)(ひつよう)である」と(にんてい)される(ひつよう)があります((よう)(かいご)(にんてい))。

To make use of the nursing service provided by nurse-care insurance the necessity of nursing has to be recognized (nurse-care requirement authorization).

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính認定
Trợ từ
(わたし)(じぶん)(へん)なことをしたいのだと(にんしき)した。

I acknowledged that I want to do strange things.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính認識
Trợ từ
(かがくしゃ)(つうへい)は、あらゆる(もんだい)(ぎじゅつてき)(かいけつ)(さく)があると(ごにん)すること。

A fault common to scientists is mistakenly believing that every problem has a technical solution.

Độ khóTrên THPT
Từ chính誤認
Trợ từ