N1THCS 3Tần suất: #1828
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 享

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EAB
Unicode Decimal20139
Mã Braille (6 chấm)⠢⠜⠅
Mã Braille Kantenji⣁⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthưởng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hưởng
Các ý nghĩa đầy đủreceive; undergo; answer (phone); take; get; catch; enjoy
Ý nghĩa chính thường dùngreceive; enjoy

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(漢)、コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: う(ける)、あ(たる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しきん)()()(こう)(りえき)(じき)(きょうじゅ)している。

Money lenders are enjoying a profitable period.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính享受
Trợ từ
だれでも(じゆう)(きょうじゅ)する(けんり)()つ。まして(じんせい)(きょうじゅ)する(けんり)はなおさらだ。

Everyone has a right to enjoy his liberty, and all the more, his life.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính享受
Trợ từ
(にほん)(せんご)(はんえい)(きょうじゅ)している。

Japan has enjoyed prosperity since the war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính享受
Trợ từ
(じょせい)はなぜ(だんせい)(おな)(しみんけん)(きょうじゅ)することが(ゆる)されないのか。

Why aren't women allowed to enjoy the same civil rights as men?

Độ khóTrên THPT
Từ chính享受
Trợ từ
(わたし)たちは(よん)(じゅう)(ねん)(いじょう)(へいわ)(きょうじゅ)しています。

We have been enjoying peace for more than 40 years.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính享受
Trợ từ