N3THPTTần suất: #1261
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 尻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C3B
Unicode Decimal23611
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡵⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcừu, khào
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cừu, khào
Các ý nghĩa đầy đủbuttocks; hips; butt; rear; ass
Ý nghĩa chính thường dùngbuttocks

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: コウ(呉)

Âm Kun Hiragana

しり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じみんとう)(こいずみ)(にんき)(しりうま)()った。

The LDP rode on the wave of Koizumi's popularity

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính乗る
Trợ từ
(ふつ)(せいふ)(こっか)(よさん)(ちょうじり)()わせるよう(のうぜい)(しゃ)(いど)むオンラインゲームを()()した。

The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính挑む
Trợ từ
(かのじょ)(おっと)(しり)()いている。

She dominates her husband.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính敷く
Trợ từ
(かれ)(にょうぼう)(しり)()かれている。

He is a hen-pecked husband.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敷く
Trợ từ
トムってしっかり(おく)さんの(しり)()かれているのね。

Tom's wife keeps him on such a short rope.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính敷く
Trợ từ
(にょうぼう)(しり)にしかれている(ていしゅ)は、(しあわ)せな(ひと)(もの)(はな)してはじめて、(じぶん)(もんだい)(にんしき)することがたびたびだ。

Many times, a hen-pecked husband doesn't know his problems until he talks to a happy bachelor.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(ふつ)(せいふ)(こっか)(よさん)(ちょうじり)()わせるよう(のうぜい)(しゃ)(いど)むオンラインゲームを()()した。

The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính売り出す
Trợ từ
(かれ)(しっぽ)()いて()げた。

He turned his tail and ran.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính巻く
Trợ từ
すぐ(ひと)(ことばじり)()らえて(ひなん)する。

Quick to pounce on what people say and pick on them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捕らえる
Trợ từ
(にょうぼう)(しり)にしかれている(ていしゅ)は、(しあわ)せな(ひと)(もの)(はな)してはじめて、(じぶん)(もんだい)(にんしき)することがたびたびだ。

Many times, a hen-pecked husband doesn't know his problems until he talks to a happy bachelor.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính認識
Trợ từ