N1THCS 1Tần suất: #653
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 敷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6577
Unicode Decimal25975
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠳
Mã Braille Kantenji⣳⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phu
Các ý nghĩa đầy đủspread; pave; sit; promulgate; lay
Ý nghĩa chính thường dùngspread; lay

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: フ(呉)

Thống kê tần suất dùng:フ(100%)

Âm Kun Hiragana

し(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(ゆか)には(あつ)いじゅうたんが()いてある。

The floor is covered with a thick carpet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính敷く
Trợ từ
(じごく)への(みち)(ぜんい)()かれている。

The road to hell is paved with good intentions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敷く
Trợ từ
この(しきもの)はカーテンと()わない。

This carpet does not match the curtain.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính合う
Trợ từ
(わたし)は、ポーチに()(もくせい)のデッキパネルを(こうにゅう)したいと(おも)います。

I would like to purchase a wooden deck panel that can be laid on the porch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敷く
Trợ từ
あの(いえ)(にょうぼう)(ていしゅ)をしりに()いている。

She wears the trousers in that house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính敷く
Trợ từ
(かのじょ)(おっと)(しり)()いている。

She dominates her husband.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính敷く
Trợ từ
(かれ)(にょうぼう)(しり)()かれている。

He is a hen-pecked husband.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敷く
Trợ từ
トムってしっかり(おく)さんの(しり)()かれているのね。

Tom's wife keeps him on such a short rope.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính敷く
Trợ từ
(てつどう)がこの(まち)(ふせつ)された。

A railroad was constructed in this town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính敷設
Trợ từ
(かれ)(ふろしき)(じゅうぶん)(かつよう)した。

He took full advantage of the wrapper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính活用
Trợ từ
()()りにしたクッションを(まくら)()わりに、(ぼく)はフローリングの(うえ)にカーペットを()いただけの(かた)(ゆか)へと(よこ)になる。

Using a doubled-up cushion in place of a pillow I lie down on the hard wooden floor with nothing but a carpet spread over it.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敷く
Trợ từ
(かのじょ)はベッドにきれいなシーツを()いた。

She put clean sheets on the bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敷く
Trợ từ
その(かいしゃ)では、(かいちょう)(いんせい)()いていて、(しゃちょう)はお(かざ)りにすぎない。

The "retired" president of that company runs the whole show from behind the scenes, so the current president is nothing but a figurehead.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敷く
Trợ từ
(はは)はベッドに(きれい)なシーツを()いた。

My mother put clean sheets on the bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敷く
Trợ từ
(ゆか)にカーペットを()いた。

They laid the carpet on the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính敷く
Trợ từ