N1THCS 2Tần suất: #739
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 房

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+623F
Unicode Decimal25151
Mã Braille (6 chấm)⠨⠘⠭
Mã Braille Kantenji⡵⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbàng, phòng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bàng, phòng
Các ý nghĩa đầy đủtassel; tuft; fringe; bunch; lock (hair); segment (orange); house; room; chamber
Ý nghĩa chính thường dùngtassel; chamber

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(呉)、ホウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ふさ

Chi tiết: ふさ、へや、いえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(そうち)(さどう)している()(だんぼう)()めることはできない。

You can't turn the heat off as long as the system is operating.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作動
Trợ từ
(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(れいぼう)()きすぎているのですが。

How do I fix the air-conditioner?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính効く
Trợ từ
(りょう)(だんぼう)(こしょう)してるんです。

Our dorm's having heater problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính故障
Trợ từ
その(いえ)(たいよう)エネルギーで(だんぼう)されている。

The house is heated by solar energy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暖房
Trợ từ
(ふゆ)(ちゅう)(だんぼう)()しで(とお)した。

I did without heating all through the winter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính通す
Trợ từ
あの(いえ)(にょうぼう)(ていしゅ)をしりに()いている。

She wears the trousers in that house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính敷く
Trợ từ
(かれ)(にょうぼう)(しり)()かれている。

He is a hen-pecked husband.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敷く
Trợ từ
(にょうぼう)(しり)にしかれている(ていしゅ)は、(しあわ)せな(ひと)(もの)(はな)してはじめて、(じぶん)(もんだい)(にんしき)することがたびたびだ。

Many times, a hen-pecked husband doesn't know his problems until he talks to a happy bachelor.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
()()では(にょうぼう)(さいふ)(ひも)(にぎ)っている。

My wife holds the purse strings in our family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính握る
Trợ từ
退(たいしゃ)(まえ)(でんとう)(だんぼう)()()すことになっている。

You are expected to put out lamps and heaters before you leave the office.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính消す
Trợ từ
(だんぼう)(どうよう)に、(れいぼう)()(しょうひ)(でんりょく)(りょう)(そくてい)し、(きゅうがた)(しょう)エネ(がた)(2001(ねん)(せい))のエアコンを(ひかく)しました。

We measured the electricity used during air cooling in the same way as heating, and compared the old model air conditioner to the energy conservation (2001) model.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính測定
Trợ từ
(にょうぼう)(しり)にしかれている(ていしゅ)は、(しあわ)せな(ひと)(もの)(はな)してはじめて、(じぶん)(もんだい)(にんしき)することがたびたびだ。

Many times, a hen-pecked husband doesn't know his problems until he talks to a happy bachelor.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính認識
Trợ từ