Ngoài bảngTần suất: #2811
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 仄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EC4
Unicode Decimal20164
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrắc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trắc
Các ý nghĩa đầy đủbe seen dimly; suggest; intimate; faint; stupid; hint

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ソク(漢)、シキ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ほの(か)、ほの、ほの(めかす)、ほの(めく)、かたむ(く)、かたわ(ら)、そばだ(つ)、いや(しい)、うらがえ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(がいこくじん)(なや)ますもう(ひと)つの、(おお)くの(にほんじん)のもつ(けいこう)は、「すべての」「あらゆる」というような(ことば)使(つか)ったり、(ほの)めかしたりして、あまりにも(いっぱんてき)であり、あまりにも(ひろ)がりのある(ひょうげん)をする(てん)にある。

Another tendency of many Japanese that bothers foreigners is to make statements that are too general and too broad by using or implying words like "all" and "every".

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悩ます
Trợ từ