N1THCS 2Tần suất: #1743
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 卑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5351
Unicode Decimal21329
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠔
Mã Braille Kantenji⡣⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbēi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtti, ty
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ti, ty
Các ý nghĩa đầy đủlowly; base; vile; vulgar; mean
Ý nghĩa chính thường dùnglowly; mean

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

いや(しい)、いや(しむ)、いや(しめる)

Chi tiết: いや(しい)、いや(しむ)、いや(しめる)、ひく(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らはなぜあんなに(ひくつ)(かれ)(つか)えたのか。

Why did they wait upon him so servilely?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính仕える
Trợ từ
(ふたり)(ひれつ)(おとこ)(わたし)から(ほうしょく)(ひん)(うば)って(とうそう)した。

Two nasty guys robbed me of my jewels and ran away.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奪う
Trợ từ