N1THCS 2Tần suất: #1902
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 碑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7891
Unicode Decimal30865
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠳
Mã Braille Kantenji⣣⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbēi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bi
Các ý nghĩa đầy đủtombstone; monument

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いしぶみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

そして(きねんひ)(きてい)(ぶぶん)には(ねが)(ごと)(きざ)まれている。

And a wish is engraved on the base of the statue:

Độ khóTrên THPT
Từ chính刻む
Trợ từ
(こじん)をしのんで、(きねんひ)()てられた。

A monument was erected in memory of the deceased.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
その(ちょめい)(てつがく)(しゃ)(けいい)(あらわ)して、(きょだい)(せきひ)()てられた。

An immense monument was erected in honor of the eminent philosopher.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建てる
Trợ từ
(ちじ)(せんし)した(へいし)たちに(きねんひ)(ほうのう)した。

The governor dedicated the memorial to the soldiers who died in the war.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính奉納
Trợ từ
(さだこ)(ゆうじん)(たち)は、(かのじょ)(げんばく)でなくなったすべての(こども)(たち)(いれい)()()てたいと(おも)った。

Sadako's friends wanted to build a monument to her and all children who were killed by the atomic bomb.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
この(きねんひ)(そこく)(いのち)(ささ)げた(へいし)(まつ)っている。

This monument is dedicated to the soldiers who gave their lives to their country.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính祭る
Trợ từ