N1THCS 1Tần suất: #1490
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 劣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52A3
Unicode Decimal21155
Mã Braille (6 chấm)⠢⠛⠊
Mã Braille Kantenji⢵⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn렬,열
Phiên âm Hán Việtliệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

liệt
Các ý nghĩa đầy đủinferiority; be inferior to; be worse; inferior
Ý nghĩa chính thường dùnginferiority; inferior

Cách đọc

Âm On Katakana

レツ

Chi tiết: レツ(漢)、レチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レツ(100%)

Âm Kun Hiragana

おと(る)

Chi tiết: おと(る)、いや(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)はスポーツのおかげで(れっとう)(かん)(なお)った。

Sports cured him of his inferiority complex.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính直る
Trợ từ
そのため、(はけん)(ろうどう)(しゃ)(れつあく)(ろうどう)(じょうけん)(した)(はたら)いている。

For that reason, temporary workers are working under inferior conditions.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính働く
Trợ từ
(ちち)(はは)(おと)らず(わたし)(ねつあい)した。

My father loved me no less passionately than my mother.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính劣る
Trợ từ
(かのじょ)(きりょう)(てん)では(あね)(おと)らない。

She is not less beautiful than her sister.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính劣る
Trợ từ
(かれ)は、(まえ)(せいふ)(おと)らず(あっせいてき)(げん)(せいふ)(こうぜん)(はんこう)している。

He defies the present government which is no less oppressive than its predecessor.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính劣る
Trợ từ
この(きかい)は、(たいきゅうせい)であの(きかい)(おと)ります。

This machine is inferior to that one in durability.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính劣る
Trợ từ
(ちち)(はは)(おと)らず(わたし)をかわいがってくれた。

My father loved me no less deeply than my mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính劣る
Trợ từ
(かのじょ)(あに)(まさ)るとも(おと)らぬくらい(えいご)(はな)す。

She is good at speaking English, no less so than her brother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勝る
Trợ từ
(かのじょ)(えいご)(はな)すのが(とくい)で、(あに)(まさ)るとも(おと)らぬくらいだ。

She is good at speaking English, no less so than her brother.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勝る
Trợ từ
(ふたり)(ひれつ)(おとこ)(わたし)から(ほうしょく)(ひん)(うば)って(とうそう)した。

Two nasty guys robbed me of my jewels and ran away.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奪う
Trợ từ