N2Tiểu học 6Tần suất: #891
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 宝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B9D
Unicode Decimal23453
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠕
Mã Braille Kantenji⠓⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbảo, bửu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bảo, bửu
Các ý nghĩa đầy đủtreasure; wealth; valuables; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngtreasure

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(呉)、ホ(慣)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

たから

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(くいき)(ざいほう)()まっているという(はなし)だ。

It is said that treasure is buried in this area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
(あに)(きゅうせい)したのは2(ねん)(まえ)(ぎし)(ひとり)(けい)(のこ)した(ちい)さな(ほうしょく)(てん)(けなげ)(まも)ってきた。

Since my brother died suddenly two years ago, my sister-in-law has valiantly kept going the small jewellery store he left her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急逝
Trợ từ
2006(ねん)(にがつ)23(にち)、2730㌘で(たんじょう)した()()(たからもの)

Born on 2006 Feb 23, at 2730g, our family's treasure.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính誕生
Trợ từ
調(しら)べてみるとその(ほうせき)はイミテーションだと()かった。

On examination the jewel proved to be an imitation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
このガイドブックは(かいがい)(りょこう)()っていくと(ちょうほう)する。

This guidebook is handy to take on a trip abroad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính重宝
Trợ từ
(にんげん)(こころ)(むかし)から(かずかず)(たから)(かく)()っており、それは(ひそ)かに(ほじ)され、(ちんもく)のうちに(ふう)()まれている。

The human heart has hidden treasures, in secret kept, in silence sealed.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính保持
Trợ từ
(かいぞく)(たから)(ちちゅう)()めた。

The pirates buried their treasure in the ground.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ
(たからもの)はその(しま)()められていた。

The treasure was buried on the island.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ
メアリーは(たから)くじに(とうせん)する(ゆめ)()た。

Mary had a dream that she won the lottery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính当選
Trợ từ
(かれ)らはその(ほうせきてん)()()った。

They broke into the jewelry shop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính押し入る
Trợ từ
たくさんの(たからもの)がこの(くに)()()まれた。

A lot of treasure was brought over to this country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính持ち込む
Trợ từ
(たから)がどこに(かく)されているかは(いま)なお(なぞ)である。

Where the treasure is hidden is still a mystery.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính隠す
Trợ từ
「きれいな(ほうせき)ですね」、(てきとう)(わだい)かどうかわからないが、とりあえずそう(みず)()けてみた。

Pretty gem, isn't it? Not knowing if it was a suitable subject or not, but anyway I tried to get her interest that way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính向ける
Trợ từ
「きれいな(ほうせき)ですね」、(てきとう)(わだい)かどうかわからないが、とりあえずそう(みず)()けてみた。

"Pretty gem, isn't it?" Not knowing if it was a suitable subject or not, but anyway I tried to get her interest that way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính向ける
Trợ từ
(ふたり)(ひれつ)(おとこ)(わたし)から(ほうしょく)(ひん)(うば)って(とうそう)した。

Two nasty guys robbed me of my jewels and ran away.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奪う
Trợ từ