N3Tiểu học 3Tần suất: #633
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 坂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5742
Unicode Decimal22338
Mã Braille (6 chấm)⠸⠥⠱
Mã Braille Kantenji⡳⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbản, phản
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bản, phản
Các ý nghĩa đầy đủslope; incline; hill
Ý nghĩa chính thường dùngslope

Cách đọc

Âm On Katakana

ハン

Chi tiết: ハン(漢)、ホン(呉)、バン(慣)、ベン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハン(100%)

Âm Kun Hiragana

さか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(そだ)った(まち)(おおさか)(ひがし)にある。

The town where he was brought up lies east of Osaka.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính育つ
Trợ từ
ジョンは(さか)をスキーで(のぼ)りました。

John skied up the slope.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上る
Trợ từ
(わたし)(たち)(おおさか)からロサンゼルスまで(ちょくつう)()んでいった。

We flew nonstop from Osaka to Los Angeles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính飛ぶ
Trợ từ
(わたし)たちは(さか)()がったり()がったりしなければならなかった。

We had to go up and down the slopes.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上がる
Trợ từ
(さか)()りるときに(かのじょ)のおんぼろ(じてんしゃ)はキーキー(おん)()てた。

Her old bike squeaked as she rode down the hill.

Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính下りる
Trợ từ