N4Tiểu học 3Tần suất: #303
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 転

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8EE2
Unicode Decimal36578
Mã Braille (6 chấm)⠸⠟⠪
Mã Braille Kantenji⣳⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchuyển

Phiên âm Hán Việt

chuyển
Các ý nghĩa đầy đủrevolve; turn around; change; turn
Ý nghĩa chính thường dùngrevolve; turn

Cách đọc

Âm On Katakana

テン

Chi tiết: テン(呉)

Thống kê tần suất dùng:テン(100%)

Âm Kun Hiragana

ころ(がる)、ころ(げる)、ころ(がす)、ころ(ぶ)

Chi tiết: ころ(がる)、ころ(げる)、ころ(がす)、ころ(ぶ)、まろ(ぶ)、うたた、うつ(る)、くる(めく)、うた(た)、くるり、こ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

でも、それで(しき)()がっては(ほんまつてんとう)ではないかと。

But, if by that, morale drops wouldn't that defeat the purpose of the exercise?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính下がる
Trợ từ
(ふゆ)(どうろ)(こお)るのでお(としよ)りがよく(ころ)びます。

In the winter, many older people slip on ice and fall down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(わく)(できあ)がると、クモはちょうど(じてんしゃ)(しゃりん)のやのように、それに(きぬ)(いと)をかける。

When the frame is finished, the spider fixes lines of silk across it, just like the spokes of a bicycle wheel.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính出来上がる
Trợ từ
(てんしょく)(かん)しては(ひと)それぞれ(けんかい)()かれる。

Each person has different views with regard to changing jobs.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính分かれる
Trợ từ
クラッチペダルを(すう)(かい)()むと、なんとかクラッチが()れたので、(だま)(だま)(うんてん)しました。

Repeatedly slamming the clutch pedal, I somehow managed to get the clutch disengaged so I could just about drive for the time being.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切れる
Trợ từ
(しゅうまつ)(たんせき)(うご)いて、(しちてんはっとう)(くる)しみを(あじ)わったよ。

I spent the weekend writhing in agony when my gallstone started to move.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(じてんしゃ)のライトが(はんしゃ)していますね。

Bicycle lights are reflected.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính反射
Trợ từ
(けいざい)(こうてん)するだろうという(らっかん)(ろん)がかなりある。

There is considerable optimism that the economy will improve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính好転
Trợ từ
(てんき)(こうてん)した。

The weather turned fair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính好転
Trợ từ
(まえ)(せき)(うんてんしゅ)(すわ)っていた。

A chauffeur sat in front.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(ちゅうおう)には(つくえ)()えられていて、(あか)(かわ)()りの(かいてん)(いす)がそえてあった。

A desk stood in the centre, with a red leather swivel-chair.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính据える
Trợ từ
(えき)(ちか)くの(ほどう)には(どこ)()ってもおびただしい(かず)(じてんしゃ)(ほうち)されているのが()かけられる。

Wherever you go, you see a lot of bicycles left on sidewalks near stations.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính放置
Trợ từ
バスががけから(てんらく)し、()っていた10(めい)(ぜんいん)(しぼう)した。

The bus fell off the cliff, killing all 10 aboard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
()(よご)れている。ずっと(じてんしゃ)(しゅうり)していたから。

My hands are dirty. I have been repairing my bicycle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính汚れる
Trợ từ
(じてんしゃ)(ぬす)まれるという(じじつ)があった。

My bicycle was stolen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính盗む
Trợ từ