N5Tiểu học 2Tần suất: #97
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 東

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6771
Unicode Decimal26481
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠧
Mã Braille Kantenji⠱⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđông
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đông
Các ý nghĩa đầy đủeast

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ツウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ひがし

Chi tiết: ひがし、あずま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

この(くに)では西(とうざい)(ぶんか)()じり()っている。

Cultures of the East and the West are mixed in this country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交じる
Trợ từ
(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
(とうきょう)(ぎんこう)(みつびしぎんこう)(がっぺい)した。

The Bank of Tokyo amalgamated with the Mitsubishi Bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
(とうきょう)(しんがた)(くるま)()()された。

They started to sell a new type of car in Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính売り出す
Trợ từ
(ひがし)(そら)(しら)(はじ)めていた。

The eastern sky was getting light.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính白む
Trợ từ
(かれ)(そだ)った(まち)(おおさか)(ひがし)にある。

The town where he was brought up lies east of Osaka.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính育つ
Trợ từ
(とうきょう)(おおさか)では、ラッシュアワーには2、3(ふん)(かんかく)(でんしゃ)(うんてん)されています。

During the rush hour in Tokyo and Osaka, the trains run at intervals of a few minutes.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính運転
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(とうきょう)(えき)(でむか)えた。

I met her at Tokyo Station.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出迎える
Trợ từ
(わたし)(かれ)(とうきょう)(えき)(でむか)えた。

I met him at Tokyo Station.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出迎える
Trợ từ
(とうきょう)(はつ)の001便(びん)()ました。

I was on Flight 001 from Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(にちぎん)(すいてい)10(おく)ドルのドル()(ささ)えを(とうきょう)(しじょう)(おこな)ったものと(かんが)えられている。

The Bank of Japan is considered to have conducted a support buying of an estimated $1 billion on the Tokyo foreign exchange market.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(かれ)(よこはま)から(とうきょう)(でんしゃ)(つうきん)している。

He commutes from Yokohama to Tokyo by train.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính通勤
Trợ từ
(かいぎ)(みょうごにち)(とうきょう)(ひら)かれる(よてい)です。

The conference is to be held in Tokyo the day after tomorrow.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính開く
Trợ từ
その(かいぎ)(とうきょう)(かいさい)される(よてい)だ。

The conference will take place in Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
モントリオールで(ほうどうじん)(かいけん)したワレサ()は、(ひがし)ドイツ(しどう)()(こうたい)は、(きゅう)(たいせい)(ほしゅ)()(しどう)(しゃ)らが(れきし)(なが)れに()(のこ)されたために()きた、と()べました。

Speaking with reporters in Montreal, Canada, Walesa says the change of leadership in East Germany came about because the old guard leaders missed the train of history.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính会見
Trợ từ