N1THCS 3Tần suất: #1870
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 癒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7652
Unicode Decimal30290
Mã Braille (6 chấm)⠰⠬⠔
Mã Braille Kantenji⡑⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủhealing; cure; quench (thirst); wreak; heal
Ý nghĩa chính thường dùnghealing; heal

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ユ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ユ(100%)

Âm Kun Hiragana

い(える)、い(やす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

スポーツ(かい)はこの(さい)(はんざい)(そしき)との(ゆちゃく)(いっそう)すべきです。

The sports world should, at this time, eliminate the collusion with criminal organizations.

Độ khóTrên THPT
Từ chính一掃
Trợ từ
この(さい)(はんざい)(ゆちゃく)(いっそう)すべきです。

At this time, we should wipe out crime and collusion.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính一掃
Trợ từ
(おう)()(きりん)もまた寿(じゅみょう)()たない()(もの)だが、この(やまい)ばかりは(ちゆ)(ほうほう)がない。

A qilin with a king too has no limit on its lifespan, but this illness alone admits of no remedy.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính得る
Trợ từ
(おう)()(きりん)もまた寿(じゅみょう)()たない()(もの)だが、この(やまい)ばかりは(ちゆ)(ほうほう)がない。

A qilin with a king too has no limit on its lifespan, but this illness alone admits of no remedy.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính持つ
Trợ từ
(みんしゅとう)(だい)(しょうり)(おさ)めたが、(われわれ)(ぜんしん)(そがい)してきた(ぶんだん)(いや)(けつだん)(けんきょ)さをもって(われわれ)(たいしょ)しなければならない。

While the Democratic Party has won a great victory tonight, we do so with a measure of humility and determination to heal the divides that have held back our progress.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính納める
Trợ từ