N1THCS 2Tần suất: #1554
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 巧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5DE7
Unicode Decimal24039
Mã Braille (6 chấm)⠠⠎⠕
Mã Braille Kantenji⢕⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqiǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtxảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

xảo
Các ý nghĩa đầy đủadroit; skilled; ingenuity; skillful
Ý nghĩa chính thường dùngadroit; skillful

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

たく(み)

Chi tiết: たく(み)、たく(む)、うま(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

そのキルトは(ほんとう)によく(ぎこう)()らされていていいものですね。

That quilt is really quite a piece of work with all its fine craftsmanship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính凝らす
Trợ từ
その、ベッドの(がわ)に、(ごうせい)アルミニュームのロボットが(じんたい)と——(はだ)と、(おな)じように(こうみょう)(とりょう)(ほどこ)されたゴムを(みっちゃく)して、(らたい)のまま(とっ)()っていた。

Near the bed, the composite aluminium robot, with a human shape and with a rubber skin, cleverly painted to resemble human skin, glued to its body, was standing naked.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính密着
Trợ từ