N2THCS 3Tần suất: #1421
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 肌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+808C
Unicode Decimal32908
Mã Braille (6 chấm)⠲⠣⠙
Mã Braille Kantenji⢅⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủtexture; skin; body; grain
Ý nghĩa chính thường dùngtexture; skin

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: キ(呉)

Âm Kun Hiragana

はだ

Chi tiết: はだ、はだえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はだ)(かんそう)しています。

I have dry skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính乾燥
Trợ từ
(かれ)(ふたり)はよく(はだ)()う。

They are very compatible.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合う
Trợ từ
(はだ)がヒリつくどころか、使(つか)(まえ)より(はだ)(あんてい)してるんです。

Far from irritating my skin it was better than before I used it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính安定
Trợ từ
(からだ)()れられたとき(はだ)(かんかく)(きかん)(のう)(しんごう)(おく)り、エンドルフィンのような(かがく)(ぶっしつ)(ほうしゅつ)される。

When the body is touched, receptors in the skin send messages to the brain causing the release of chemicals such as endorphins.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ
(ちゅうごく)(おんがく)はどうも(ぼく)(はだ)()わない。

I don't have the feeling for Chinese music in my body.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính合う
Trợ từ
(かれ)(はだぎ)(うらがえ)しに()た。

He put on his undershirt inside out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính着る
Trợ từ
その、ベッドの(がわ)に、(ごうせい)アルミニュームのロボットが(じんたい)と——(はだ)と、(おな)じように(こうみょう)(とりょう)(ほどこ)されたゴムを(みっちゃく)して、(らたい)のまま(とっ)()っていた。

Near the bed, the composite aluminium robot, with a human shape and with a rubber skin, cleverly painted to resemble human skin, glued to its body, was standing naked.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính密着
Trợ từ