N3Tiểu học 4Tần suất: #300
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 側

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5074
Unicode Decimal20596
Mã Braille (6 chấm)⠲⠺⠡
Mã Braille Kantenji⢑⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcè,zhāi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrắc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trắc
Các ý nghĩa đầy đủside; lean; oppose; regret
Ý nghĩa chính thường dùngside

Cách đọc

Âm On Katakana

ソク

Chi tiết: ソク(漢)、シキ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソク(100%)

Âm Kun Hiragana

がわ

Chi tiết: かわ、がわ、そば、はた、かたわ(ら)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ひだりがわ)には(かれ)(ははおや)(すわ)っていた。

On his left sat his mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(せいふく)された(がわ)(つね)(わる)いのだ。(れきし)(かれ)らが(はいぼく)したということしか(こうりょ)しない。

The conquered are always wrong. History considers nothing but their defeat.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敗北
Trợ từ
(ぶたい)(りょうがわ)からライトが()らされた。

The stage was lit from both sides.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính照らす
Trợ từ
もちろん、(じっさい)に「はやぶさ」が(たいよう)(ちか)づいているわけではなく、()のように(ちきゅう)から()(たいよう)(はんたい)(がわ)(いち)するだけですが、このような(げんしょう)を「(ごう)」と()びます。

Of course "Hayabusa" is not actually closing in on the Sun, it is just positioned as in the figure so that, seen from the Earth, it is on the opposite side of the Sun; this is called 'conjunction'.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính位置
Trợ từ
おまわりさんに(くるま)(かたがわ)()せるように(あいず)された。

The patrolman motioned me to pull over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính合図
Trợ từ
おまわりさんに(くるま)(かたがわ)()せるように(あいず)された。

The patrolman motioned me to pull over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính寄せる
Trợ từ
そのホテルは(ひがしがわ)(みずうみ)(せっ)している。

The hotel adjoins a lake on the east.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính接する
Trợ từ
(うらがわ)(へや)()えてください。

I'd like a room in the back.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính替える
Trợ từ
(おもてがわ)(へや)()えてください。

I'd like a room in the front.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính替える
Trợ từ
(さくら)(どうろ)(りょうがわ)()えられている。

The cherry trees are planted on either side of the road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính植える
Trợ từ
(かがく)(ぎじゅつ)(われわれ)(せいかつ)のあらゆる(そくめん)(しんとう)するようになり、その(けっか)として(しゃかい)(まった)(ぜんれい)のない(そくど)(へんか)しつつある。

Science and technology have come to pervade every aspect of our lives and, as a result, society is changing at a speed which is quite unprecedented.

Độ khóTrên THPT
Từ chính浸透
Trợ từ
(ちきゅう)(がわ)(あっせい)(くる)しむコロニーの(ひとびと)(なか)で、テロによる(げんじょうだは)(もくろ)(せいりょく)(たんじょう)

Among the people of the colonies suffering under Earth's tyranny a force emerges intending to overthrow the status quo through terrorism.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
ボールが(みち)()こう(がわ)(ころ)がった。

The ball rolled across the road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính転がる
Trợ từ
ニコラス(じょう)は8(じかん)58(ふん)かけて(えいこく)(がわ)のドーバーからフランスに()かって(およ)ぎ、(つぎ)()きを()えて(えいこく)(もど)ってきた。

Miss Nicholas swam from Dover on the English side to France in 8 hours and 58 minutes, then turned around and returned to England.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính戻る
Trợ từ
(きた)()くと、(ひがし)(みぎがわ)になる。

If you face north, the east is on your right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính向く
Trợ từ