N2THCS 2Tần suất: #1312
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 塗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5857
Unicode Decimal22615
Mã Braille (6 chấm)⠠⠾⠍
Mã Braille Kantenji⡇⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrà, đồ, độ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trà, đồ, độ
Các ý nghĩa đầy đủpaint; plaster; daub; smear; coating; apply on a surface
Ý nghĩa chính thường dùngpaint; apply on a surface

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ト(漢)、ズ(呉)、ド(呉)

Thống kê tần suất dùng:ト(100%)

Âm Kun Hiragana

ぬ(る)

Chi tiết: ぬ(る)、ぬ(り)、まみ(れる)、まぶ(す)、どろ、みち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きみ)(すわ)っている(こしか)けのペンキはまだ()()てだよ。

The paint on the seat on which you are sitting is still wet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(かれ)(かべ)(すべ)(みどりいろ)()った。

He painted all the walls green.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính塗る
Trợ từ
(ゆか)(みどりいろ)()られていたが、(いっぽう)(かべ)(きいろ)だった。

The floor was painted green, while the walls were yellow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính塗る
Trợ từ
(わたし)(やね)をライトブルーに()った。

I painted the roof light blue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính塗る
Trợ từ
スミス(ふさい)(いえ)(はくしょく)()ってもらってた。

The Smiths had their house painted white.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính塗る
Trợ từ
(ちち)便(ゆうびんう)けを(あか)(いろ)()った。

My father painted the mailbox red.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính塗る
Trợ từ
(かべ)()()えたら、すぐに(きたく)してもいいよ。

As soon as you get the wall painted, you can go home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かれ)(てんき)のよい()(りよう)して(かべ)()った。

He took advantage of the fine weather to paint the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính利用
Trợ từ
(かれ)(てんき)のよい()(りよう)して(かべ)()った。

He took advantage of the fine weather to paint the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính塗る
Trợ từ
その()らせは(かれ)(せいじつ)さに(どろ)()(こと)になろう。

That news will besmirch his reputation for honesty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính塗る
Trợ từ
ジョンがドアにペンキを()っていた。

John has been painting the door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính塗る
Trợ từ
イースターエッグに(いろ)()ってるの。

I'm painting Easter eggs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính塗る
Trợ từ
(ひや)()めを()りたくないならそれは(きみ)(もんだい)だからいいけれど、でも(ひや)けしたからって(ぼく)(ふまん)()うのは()めてくれよ。

If you don't want to put on sunscreen, that's your problem. Just don't come complaining to me when you get a sunburn.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính塗る
Trợ từ
(むすこ)()にフッソを(とふ)してください。

Please give him a fluoride treatment.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính塗布
Trợ từ
その、ベッドの(がわ)に、(ごうせい)アルミニュームのロボットが(じんたい)と——(はだ)と、(おな)じように(こうみょう)(とりょう)(ほどこ)されたゴムを(みっちゃく)して、(らたい)のまま(とっ)()っていた。

Near the bed, the composite aluminium robot, with a human shape and with a rubber skin, cleverly painted to resemble human skin, glued to its body, was standing naked.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính密着
Trợ từ