N1THCS 2Tần suất: #1567
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 凝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+51DD
Unicode Decimal20957
Mã Braille (6 chấm)⠨⠆⠪
Mã Braille Kantenji⢱⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungníng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngưng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngưng
Các ý nghĩa đầy đủcongeal; freeze; stiff; be absorbed in
Ý nghĩa chính thường dùngcongeal

Cách đọc

Âm On Katakana

ギョウ

Chi tiết: ギョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

こ(る)、こ(らす)

Chi tiết: こ(る)、こ(らす)、こご(らす)、こご(らせる)、こご(る)、しこ(り)、しこ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

そのキルトは(ほんとう)によく(ぎこう)()らされていていいものですね。

That quilt is really quite a piece of work with all its fine craftsmanship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính凝らす
Trợ từ
(かた)()っています。

My shoulders feel stiff.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính凝る
Trợ từ
(わたし)(かた)()った。

I have a stiff shoulder.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính凝る
Trợ từ
(さいきん)はどんな(もの)()っているの?

What are you into these days?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính凝る
Trợ từ
(びじゅつ)()っているわけでもない。

I'm not much of a one for art.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính凝る
Trợ từ
(かのじょ)(ふく)()っている。

She is particular about her dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính凝る
Trợ từ
(かれ)(やきゅう)()っている。

He has got baseball on the brain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính凝る
Trợ từ
(かれ)(なに)かをやり()すとそれに()(せいしつ)です。

When he begins to do anything, he devotes himself to it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凝る
Trợ từ
()った(ちょうこく)のしてある(さや)(おさ)まった(ちょうけん)

A longsword sheathed in an intricately engraved scabbard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính収まる
Trợ từ
その(へや)(そうしょく)()らしている。

The room is richly ornamented.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính凝らす
Trợ từ
(かれ)(いき)()らしてその(こうけい)()つめていた。

He was watching the scene with breathless interest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính凝らす
Trợ từ
(かのじょ)(おおぜい)(しょうねん)たちに(ぎょうし)されているのを(いしき)していたと(おも)う。

I think she was conscious of being stared at by many boys.

Độ khóTrên THPT
Từ chính意識
Trợ từ