N1THCS 1Tần suất: #844
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 妙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5999
Unicode Decimal22937
Mã Braille (6 chấm)⠨⠷⠊
Mã Braille Kantenji⣓⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmiào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdiệu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

diệu
Các ý nghĩa đầy đủexquisite; strange; queer; mystery; miracle; excellent; delicate; charming; marvelous
Ý nghĩa chính thường dùngexquisite; marvelous

Cách đọc

Âm On Katakana

ミョウ

Chi tiết: ミョウ(呉)、ビョウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ミョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たえ、わか(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(まち)には(きみょう)(がいこくご)(はんらん)していた。

The town was flooded with strange foreign words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính反乱
Trợ từ
(みょう)(うわさ)(ひろ)がっている。

Strange rumors are going around.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính広がる
Trợ từ
(かれ)らについての(みょう)(うわさ)(ひろ)まっていた。

Queer rumors about them were in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính広まる
Trợ từ
(かれ)(かいこ)されるとは(みょう)(はなし)だ。

It is strange for him to be dismissed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解雇
Trợ từ
この(きみょう)なビルはいったい(だれ)(せっけい)したのか。

Who designed this strange building?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính設計
Trợ từ
(あたま)(かいてん)(はや)(かのじょ)には、(なに)()っても(とういそくみょう)(こた)えが(かえ)ってくる。

She's quick on her feet, so no matter what you say to her, she'll have a witty comeback.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính返る
Trợ từ
どんな(しつもん)()()すか()からないから、(ぼく)としては(とういそくみょう)(はっぴょう)するしかないな。

Since I don't know what questions I'll be asked, I'll have to wing it at my presentation.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(きみょう)(はなし)だが、(だれ)もその(こうほ)(しゃ)(とうひょう)しなかった。

Strange to say, no one voted for the candidate.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投票
Trợ từ
その(かがくしゃ)は、(さいしん)(かがく)(ちしき)()らしてその(きみょう)(げんしょう)(せつめい)した。

The scientist explained the strange phenomena in the light of recent scientific knowledge.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính照らす
Trợ từ
どちらに(ころ)ぶか、(びみょう)なところです。

It's touch and go.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính転ぶ
Trợ từ
(ほんじょう)には(びみょう)(じょうほう)(ふく)まれており、(きぶん)(がい)することがあるかもしれない。

This letter contains sensitive information that may offend some people.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính害する
Trợ từ
その、ベッドの(がわ)に、(ごうせい)アルミニュームのロボットが(じんたい)と——(はだ)と、(おな)じように(こうみょう)(とりょう)(ほどこ)されたゴムを(みっちゃく)して、(らたい)のまま(とっ)()っていた。

Near the bed, the composite aluminium robot, with a human shape and with a rubber skin, cleverly painted to resemble human skin, glued to its body, was standing naked.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính密着
Trợ từ
(わたし)(きみょう)(ゆめ)(かいしゃく)して(くだ)さい。

Please interpret my strange dreams.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(きみょう)(けいけん)(かた)った。

She gave a narrative of her strange experience.

Độ khóTrên THPT
Từ chính語る
Trợ từ